Cách dùng "我真的是天煞孤星" (wǒ zhēn de shì tiān shā gū xīng) trong hội thoại tiếng Trung

zhēndeshìtiānshāxīng

Ta thật sự là kẻ khắc người thân.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
21:49
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我劝你离我远一点wǒ quàn nǐ lí wǒ yuǎn yì diǎnTa khuyên huynh tránh xa ta ra.
2我真的是天煞孤星wǒ zhēn de shì tiān shā gū xīngTa thật sự là kẻ khắc người thân.
3待在我身边dài zài wǒ shēn biānỞ bên cạnh ta sẽ chết đấy.

More Clips From Episode

Total 117 clips (Page 4 of 6)
我可能没有那么多办法将你留下
HSK 4
0:03s
wǒ kě néng méi yǒu nà me duō bàn fǎ jiāng nǐ liú xiàcó lẽ ta không có nhiều cách để giữ người lại.

太史丞不要说大话了
HSK 1
0:03s
tài shǐ chéng bú yào shuō dà huà leThái sử thừa đừng mạnh miệng,

没有谁会一直在谁身边
HSK 3
0:03s
méi yǒu shuí huì yì zhí zài shuí shēn biānkhông ai có thể mãi ở bên ai.

死亡也不会对任何人格外开恩
HSK 6
0:03s
sǐ wáng yě bú huì duì rèn hé rén gé wài kāi ēncái chết cũng sẽ không nới tay khai ân cho ai.

就算我竭尽所能查明真相
HSK 7
0:03s
jiù suàn wǒ jié jìn suǒ néng chá míng zhēn xiàngCho dù ta dốc hết khả năng điều tra rõ chân tướng

我劝你离我远一点
HSK 5
0:03s
wǒ quàn nǐ lí wǒ yuǎn yì diǎnTa khuyên huynh tránh xa ta ra.

会死的 - 我不怕死 - 我怕
HSK 4
0:03s
huì sǐ de - wǒ bù pà sǐ - wǒ pàỞ bên cạnh ta sẽ chết đấy. - Ta không sợ chết. - Ta sợ.

我不想再让任何一个人离开我了
HSK 4
0:03s
wǒ bù xiǎng zài ràng rèn hé yí gè rén lí kāi wǒ leTa không muốn ai rời xa ta nữa.

如果你死了 我会替你报仇
HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ sǐ le wǒ huì tì nǐ bào chóuNếu huynh chết, ta sẽ báo thù cho huynh.

- 如果我死了… - 我会替你报仇
HSK 7
0:03s
- rú guǒ wǒ sǐ le … - wǒ huì tì nǐ bào chóu- Nếu ta chết… - Ta sẽ báo thù cho người.

白修罗真的庇佑你 你又怎么会被抓?
HSK 5
0:03s
bái xiū luó zhēn de bì yòu nǐ nǐ yòu zěn me huì bèi zhuā ?Hắn mà che chở được, sao ngươi lại bị bắt?

有没有看到什么人经过?带着弓弩 没有
HSK 3
0:03s
yǒu méi yǒu kàn dào shén me rén jīng guò ? dài zhe gōng nǔ méi yǒuCó thấy ai cầm nỏ đi qua không? Không.

我一路过来 一个人影都没看见
HSK 5
0:03s
wǒ yī lù guò lái yí gè rén yǐng dōu méi kàn jiànDọc đường tới đây, ta không thấy ai.

天黑 不知竹林里什么情况 不要独自行动
HSK 5
0:03s
tiān hēi bù zhī zhú lín lǐ shén me qíng kuàng bú yào dú zì xíng dòngTrời tối, đâu biết trong rừng ra sao, đừng đi một mình.

你守在这儿 我四处看看 是
HSK 5
0:03s
nǐ shǒu zài zhè ér wǒ sì chù kàn kàn shìCanh ở đây, ta đi quanh xem sao. Rõ.

而且你们两个人从两个方向相向而来
HSK 4
0:03s
ér qiě nǐ men liǎng gè rén cóng liǎng gè fāng xiàng xiāng xiàng ér láiMà hai người các huynh tiến lại từ hai hướng đối diện,

没道理连那人的影子都没有看到
HSK 6
0:03s
méi dào lǐ lián nà rén de yǐng zi dōu méi yǒu kàn dàođáng ra phải thấy bóng kẻ đó chứ.

金吾卫武器管理严格 外人很难拿到
HSK 6
0:03s
jīn wú wèi wǔ qì guǎn lǐ yán gé wài rén hěn nán ná dàoKim Ngô Vệ quản lí vũ khí nghiêm ngặt, người ngoài khó lấy được.

要是我再警觉一点 潘永祈就不会死了
HSK 4
0:03s
yào shì wǒ zài jǐng jué yì diǎn pān yǒng qí jiù bú huì sǐ leNếu ta cảnh giác hơn, Phan Vĩnh Kỳ đã không chết.

他若有意赴死 你防不胜防
HSK 7
0:03s
tā ruò yǒu yì fù sǐ nǐ fáng bù shèng fángNếu hắn đã quyết chết, ngươi chẳng đề phòng được đâu.