Cách dùng "这小东西吓我一跳" (zhè xiǎo dōng xī xià wǒ yī tiào) trong hội thoại tiếng Trung
这小东西吓我一跳
Cái con vẹt này, làm ta giật mình.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
12:19
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 淑妃吉祥 | shū fēi jí xiáng | Thục phi cát tường. |
| 2▶ | 这小东西吓我一跳 | zhè xiǎo dōng xī xià wǒ yī tiào | Cái con vẹt này, làm ta giật mình. |
| 3 | 嗓门还真大 芙蕖 你带雪衣娘出去吧 是 | sǎng mén hái zhēn dà fú qú nǐ dài xuě yī niáng chū qù ba shì | Giọng to thật đấy. Phù Cừ, ngươi đưa Tuyết Y Nương ra ngoài đi. Vâng. |
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 3 of 6)
HSK 2
0:03s
xiǎng ràng tā xué gěi shèng shàng qǐng ān zěn me dōu xué bú huìMuốn nó thỉnh an Thánh thượng mà học mãi không được.

HSK 7
0:03s
méi shén me wǒ yě shì tīng páng rén shuō qǐ deKhông có gì, con chỉ nghe người khác nhắc đến thôi.

HSK 6
0:03s
bàn gè yuè le zǒng suàn shuì le gè hǎo juéNửa tháng rồi, cuối cùng cũng được ngủ ngon lành.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ gēn zhè ge àn zi zhēn yǒu yuán a měi cì dōu néng yù dào nǐNgươi có duyên với vụ án này thật. Lần nào cũng gặp ngươi.

HSK 6
0:03s
lǎo shí rén fàn qǐ huài lái cái jiào nán bànKẻ đàng hoàng bỗng biến chất mới khó giải quyết.

HSK 6
0:03s
zhè xiē huā cǎo lǐ bú huì qià hǎo yǒu rén cān zi ba ?Đừng bảo trong đám hoa cỏ này tình cờ có hạt nhân sâm đấy nhé?

HSK 6
0:03s
tiān wǎn le tài shǐ chéng hái shì zǎo xiē chū gōng baTrời tối rồi, thái sử thừa nên sớm xuất cung thì hơn.

HSK 6
0:03s
- nǐ yǐ wéi néng lán dé zhù wǒ ma ? - lán bú zhù- Huynh tưởng có thể ngăn ta sao? - Không.

HSK 7
0:03s
zhī qián wǒ gù yì yǐn mán shì yīn wèi wǒ zì yǐ wéi shìTrước đây ta cố ý giấu giếm là vì ta độc đoán.

HSK 4
0:03s
yǐ wéi wǒ bù gǎn miàn duì de shì qíng nǐ yě bù gǎn miàn duìngỡ việc ta không dám đối mặt thì người cũng không dám,

HSK 5
0:03s
yǐ wéi wǒ bù néng chéng shòu de jié guǒ nǐ yě wú fǎ chéng shòungỡ kết cục ta không chịu nổi thì người cũng chịu không thấu.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ yě méi yǒu quán lì jué dìng nǐ rú hé xuǎn zéNên ta cũng không có quyền chọn thay cho người.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
- wǒ yǐ jīng bù xū yào nǐ le - dàn wǒ xū yào nǐ- Ta không cần huynh nữa. - Nhưng ta cần người.

HSK 4
0:03s
wǒ kě néng méi yǒu nà me duō bàn fǎ jiāng nǐ liú xiàcó lẽ ta không có nhiều cách để giữ người lại.



