Cách dùng "自幼体弱多病" (zì yòu tǐ ruò duō bìng) trong hội thoại tiếng Trung
自幼体弱多病
từ bé đã bệnh tật triền miên,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
2:19
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我家幼子 | wǒ jiā yòu zi | Con trai nhỏ nhà ta |
| 2▶ | 自幼体弱多病 | zì yòu tǐ ruò duō bìng | từ bé đã bệnh tật triền miên, |
| 3 | 常年需要服药 几个月前 又添了一种怪病 | cháng nián xū yào fú yào jǐ gè yuè qián yòu tiān le yī zhǒng guài bìng | chạy chữa không ngơi nghỉ. Vài tháng trước, nó mắc thêm một loại bệnh lạ, |
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 4 of 6)
HSK 6
0:03s
sǐ wáng yě bú huì duì rèn hé rén gé wài kāi ēncái chết cũng sẽ không nới tay khai ân cho ai.

HSK 7
0:03s
jiù suàn wǒ jié jìn suǒ néng chá míng zhēn xiàngCho dù ta dốc hết khả năng điều tra rõ chân tướng

HSK 4
0:03s
huì sǐ de - wǒ bù pà sǐ - wǒ pàỞ bên cạnh ta sẽ chết đấy. - Ta không sợ chết. - Ta sợ.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
- rú guǒ wǒ sǐ le … - wǒ huì tì nǐ bào chóu- Nếu ta chết… - Ta sẽ báo thù cho người.

HSK 5
0:03s
bái xiū luó zhēn de bì yòu nǐ nǐ yòu zěn me huì bèi zhuā ?Hắn mà che chở được, sao ngươi lại bị bắt?

HSK 3
0:03s
yǒu méi yǒu kàn dào shén me rén jīng guò ? dài zhe gōng nǔ méi yǒuCó thấy ai cầm nỏ đi qua không? Không.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tiān hēi bù zhī zhú lín lǐ shén me qíng kuàng bú yào dú zì xíng dòngTrời tối, đâu biết trong rừng ra sao, đừng đi một mình.

HSK 4
0:03s
ér qiě nǐ men liǎng gè rén cóng liǎng gè fāng xiàng xiāng xiàng ér láiMà hai người các huynh tiến lại từ hai hướng đối diện,

HSK 6
0:03s
méi dào lǐ lián nà rén de yǐng zi dōu méi yǒu kàn dàođáng ra phải thấy bóng kẻ đó chứ.

HSK 6
0:03s
jīn wú wèi wǔ qì guǎn lǐ yán gé wài rén hěn nán ná dàoKim Ngô Vệ quản lí vũ khí nghiêm ngặt, người ngoài khó lấy được.

HSK 4
0:03s
yào shì wǒ zài jǐng jué yì diǎn pān yǒng qí jiù bú huì sǐ leNếu ta cảnh giác hơn, Phan Vĩnh Kỳ đã không chết.

HSK 7
0:03s
tā ruò yǒu yì fù sǐ nǐ fáng bù shèng fángNếu hắn đã quyết chết, ngươi chẳng đề phòng được đâu.





