Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "北京的大学他都能上" (běi jīng de dà xué tā dōu néng shàng) trong hội thoại tiếng Trung

北京的大学他都能上

běi jīng de dà xué tā dōu néng shàng

đủ để vào đại học ở Bắc Kinh.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
42:36
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1高考他那分数gāo kǎo tā nà fēn shùĐiểm thi đại học của nó
2北京的大学他都能上běi jīng de dà xué tā dōu néng shàngđủ để vào đại học ở Bắc Kinh.
3他非要跟你报一个学校tā fēi yào gēn nǐ bào yí gè xué xiàoNhưng nó nhất quyết đăng ký cùng một trường với cháu

More Clips From Episode

Total 176 clips (Page 5 of 9)
那还真不是 我是来接你参加 我哥公司的酒会的
HSK 3
0:03s
nà hái zhēn bú shì wǒ shì lái jiē nǐ cān jiā wǒ gē gōng sī de jiǔ huì deKhông phải đâu. Anh đến đón em đi dự tiệc rượu của công ty anh trai anh.

很高级的酒会 受邀者都是有点级别的
HSK 7
0:03s
hěn gāo jí de jiǔ huì shòu yāo zhě dōu shì yǒu diǎn jí bié deTiệc rượu rất cao cấp, khách mời đều là người có chức vị.

我现在哪有工夫 参加酒会啊 一会儿我弟就来了
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài nǎ yǒu gōng fu cān jiā jiǔ huì a yī huì er wǒ dì jiù lái leGiờ em làm gì có thời gian đi dự tiệc rượu. Lát nữa em trai em tới,

晚上的火车 我昨天不是跟你说了吗
HSK 2
0:03s
wǎn shàng de huǒ chē wǒ zuó tiān bú shì gēn nǐ shuō le machuyến tàu tối nay. Hôm qua em nói với anh rồi mà.

我让他把火车票退了 退
HSK 5
0:03s
wǒ ràng tā bǎ huǒ chē piào tuì le tuìanh bảo cậu ta trả vé tàu rồi. Trả?

回玉县有我陪着 用不着他
HSK 4
0:03s
huí yù xiàn yǒu wǒ péi zhe yòng bù zhe tāCó anh đi cùng em về huyện Ngọc, không cần cậu ta.

越是穷的人家 越讲究这些事
HSK 6
0:03s
yuè shì qióng de rén jiā yuè jiǎng jiū zhè xiē shìCàng nghèo người ta càng tin mấy chuyện này.

人家嘴上没说 是我看出来的
HSK 6
0:03s
rén jiā zuǐ shàng méi shuō shì wǒ kàn chū lái deNgười ta không nói ra đâu, là anh nhìn ra thôi.

这次回去 我先跟我爸 把我们俩的关系说清楚
HSK 4
0:03s
zhè cì huí qù wǒ xiān gēn wǒ bà bǎ wǒ men liǎ de guān xì shuō qīng chǔLần này về, em sẽ nói rõ với bố về mối quan hệ của chúng ta trước.

你们再见面 那可不行 我给未来岳父的礼物
HSK 7
0:03s
nǐ men zài jiàn miàn nà kě bù xíng wǒ gěi wèi lái yuè fù de lǐ wùRồi hai người hãy gặp sau. Thế không được. Anh chọn xong quà

送烟 送酒 对孟副市长来说 就太俗了
HSK 7
0:03s
sòng yān sòng jiǔ duì mèng fù shì zhǎng lái shuō jiù tài sú leTặng thuốc, tặng rượu với phó thị trưởng Mạnh thì quá tầm thường.

这礼物准备的 倒是挺用心的
HSK 6
0:03s
zhè lǐ wù zhǔn bèi de dǎo shì tǐng yòng xīn deChuẩn bị quà cũng có tâm ghê.

火车又累又脏 十几个小时
HSK 3
0:03s
huǒ chē yòu lèi yòu zàng shí jǐ gè xiǎo shíNgồi tàu vừa mệt vừa bẩn, hơn mười tiếng lận.

大吃一顿 明天早上五点钟出发 九点钟到玉县
HSK 4
0:03s
dà chī yī dùn míng tiān zǎo shàng wǔ diǎn zhōng chū fā jiǔ diǎn zhōng dào yù xiànăn một bữa thật ngon. Năm giờ sáng mai xuất phát, chín giờ sẽ tới huyện Ngọc,

这房子真漂亮啊
HSK 3
0:03s
zhè fáng zi zhēn piào liàng aNgôi nhà này đẹp thật đấy.

再送给未来老丈人 还不行吗
HSK 5
0:03s
zài sòng gěi wèi lái lǎo zhàng rén hái bù xíng mamới tặng bố vợ tương lai, thế đã được chưa?

回来了 想死你了 姥姥也想你
HSK 5
0:03s
huí lái le xiǎng sǐ nǐ le lǎo lao yě xiǎng nǐVề rồi à? Cháu nhớ bà quá. Bà cũng nhớ cháu lắm.

咱爷儿俩今天就走过去
HSK 2
0:03s
zán yé ér liǎ jīn tiān jiù zǒu guò qùHai bố con mình hôm nay đi bộ qua đó,

我有好多话想跟你说
HSK 3
0:03s
wǒ yǒu hǎo duō huà xiǎng gēn nǐ shuōcon có rất nhiều điều muốn nói với bố.

我也有好多话想要说
HSK 3
0:03s
wǒ yě yǒu hǎo duō huà xiǎng yào shuōBố cũng có nhiều điều muốn nói.