Cách dùng "可你一个卖鱼的儿子" (kě nǐ yí gè mài yú de ér zi) trong hội thoại tiếng Trung
可你一个卖鱼的儿子
Nhưng con trai người bán cá như cậu
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
19:39
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我帮你也没问题 | wǒ bāng nǐ yě méi wèn tí | tôi giúp cậu cũng được. |
| 2▶ | 可你一个卖鱼的儿子 | kě nǐ yí gè mài yú de ér zi | Nhưng con trai người bán cá như cậu |
| 3 | 管婉之叫姐 影响的是孟副市长的形象 你想过没 | guǎn wǎn zhī jiào jiě yǐng xiǎng de shì mèng fù shì zhǎng de xíng xiàng nǐ xiǎng guò méi | gọi Uyển Chi là chị, ảnh hưởng đến hình ảnh của phó thị trưởng Mạnh, cậu có nghĩ tới chưa? |
More Clips From Episode
Total 176 clips (Page 8 of 9)
HSK 6
0:03s
zhǐ yào yǐ hòu bié hé nà xiē qióng qīn qī lái wǎng jiù xíng leChỉ cần sau này đừng qua lại với đám họ hàng nghèo đó là được.

HSK 6
0:03s
nǐ gàn má piàn zi piàn zi hún dàn nǐ gàn máCô làm gì vậy? Đồ lừa đảo, đồ lừa đảo. Khốn nạn. Cô làm gì vậy?

HSK 2
0:03s
zhè hái zi dà lǎo yuǎn huí lái yě bù huí jiā chī fànCon bé đường sá xa xôi về mà cũng không về nhà ăn bữa cơm.

HSK 6
0:03s
yǒu xiē kǎn zǎo wǎn yě dé zì jǐ mài guò qùCó những trắc trở sớm muộn nó cũng phải tự vượt qua.

HSK 3
0:03s
jīn tiān ā yí jiā yǒu xǐ a gěi le nǐ zhè me duōHôm nay nhà cô đầu bếp có chuyện vui à, cho cậu nhiều thế.

HSK 6
0:03s
wǒ shì lái jiào xùn tā de gēn nǐ méi guān xìTôi đến dạy dỗ cô ta. Không liên quan đến cô.

HSK 7
0:03s
yí gè pín kùn shān qū de qì yīng mào chōng gàn bù zǐ nǚMột đứa con bị bỏ rơi ở vùng núi nghèo giả làm con cán bộ,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kàn yī xià rú guǒ méi yǒu wèn tí de huà zài zhè xiěCô xem qua đi. Nếu không có vấn đề gì thì viết vào chỗ này

HSK 4
0:03s
guān jiàn shì yào kàn shòu hài zhě de shāng qíngQuan trọng là phải xem mức độ thương tích của nạn nhân.









