Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "可以啊 你" (kě yǐ a nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

可以啊 你

kě yǐ a nǐ

Cậu ghê nhỉ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
13:37
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1本小姐就没有 认错的习惯běn xiǎo jiě jiù méi yǒu rèn cuò de xí guànTớ đâu có thói quen nhận sai.
2可以啊 你kě yǐ a nǐCậu ghê nhỉ.
3方婉之fāng wǎn zhīPhương Uyển Chi,

More Clips From Episode

Total 176 clips (Page 3 of 9)
那是我生命开始的地方 我如果不去看个究竟
HSK 4
0:03s
nà shì wǒ shēng mìng kāi shǐ de dì fāng wǒ rú guǒ bù qù kàn gè jiū jìngĐó là nơi cuộc đời tớ bắt đầu. Nếu tớ không đi xem cho rõ,

我和神仙顶 已经做了了断
HSK 7
0:03s
wǒ hé shén xiān dǐng yǐ jīng zuò liǎo liǎo duànTớ và Đỉnh Thần Tiên đã đoạn tuyệt rồi.

白马王子 你这词可真土
HSK 4
0:03s
bái mǎ wáng zǐ nǐ zhè cí kě zhēn tǔBạch mã hoàng tử? Cậu dùng từ quê thế.

待会儿全校女生 都跟韩宾约会 你也别错过啊
HSK 4
0:03s
dài huì er quán xiào nǚ shēng dōu gēn hán bīn yuē huì nǐ yě bié cuò guò aLát nữa sinh viên nữ cả trường đều hẹn hò với Hàn Bân, cậu cũng đừng bỏ lỡ nhé.

消息一出 全校女生都沸腾了
HSK 7
0:03s
xiāo xī yī chū quán xiào nǚ shēng dōu fèi téng leTin vừa lộ ra nữ sinh toàn trường đều sôi sục.

你不是在广播站 提前录好的
HSK 5
0:03s
nǐ bú shì zài guǎng bō zhàn tí qián lù hǎo deKhông phải anh đang ở đài phát thanh... Anh ghi âm từ trước rồi.

玉县公主的脾气 可真够大的
HSK 6
0:03s
yù xiàn gōng zhǔ de pí qì kě zhēn gòu dà deCông chúa huyện Ngọc dỗi gì mà dai thế.

你和孟副市长的关系 破裂了
HSK 7
0:03s
nǐ hé mèng fù shì zhǎng de guān xì pò liè lequan hệ giữa em và phó thị trưởng Mạnh đã rạn nứt,

那要想再说服我父母 同意咱俩的事就难了
HSK 5
0:03s
nà yào xiǎng zài shuō fú wǒ fù mǔ tóng yì zán liǎ de shì jiù nán lesẽ càng khó thuyết phục bố mẹ anh đồng ý chuyện của hai đứa mình.

本小姐就没有 认错的习惯
HSK 6
0:03s
běn xiǎo jiě jiù méi yǒu rèn cuò de xí guànTớ đâu có thói quen nhận sai.

你别嫌小 我们村啊 海拔高 它小是小了点
HSK 6
0:03s
nǐ bié xián xiǎo wǒ men cūn a hǎi bá gāo tā xiǎo shì xiǎo le diǎncô đừng chê ít nhé. Làng chúng tôi ở trên cao, trứng tuy nhỏ một chút

你们都还没吃饭吧
HSK 1
0:03s
nǐ men dōu hái méi chī fàn baMọi người vẫn chưa ăn cơm nhỉ?

这 这也太丰盛了
HSK 7
0:03s
zhè zhè yě tài fēng shèng leBữa này... thịnh soạn quá.

实在是让你破费了
HSK 4
0:03s
shí zài shì ràng nǐ pò fèi leĐể cô tốn kém rồi.

这个忙我帮不了 不是
HSK 2
0:03s
zhè ge máng wǒ bāng bù liǎo bú shìviệc này em không giúp được. Không phải.

那为了赵俊 那我不自私了吗
HSK 7
0:03s
nà wèi le zhào jùn nà wǒ bù zì sī liǎo maNếu là vì Triệu Tuấn thì chẳng phải anh ích kỷ quá sao?

就你这一门高端亲戚 不是为了我们大家伙的事
HSK 6
0:03s
jiù nǐ zhè yī mén gāo duān qīn qī bú shì wèi le wǒ men dà jiā huo de shìCó họ hàng tầm cỡ như em, nếu không phải vì chuyện của mọi người,

我哪能舍得脸来求你来
HSK 6
0:03s
wǒ nǎ néng shě de liǎn lái qiú nǐ láianh nào dám vác mặt đến cầu xin em.

但是你们村的事 找我干什么
HSK 4
0:03s
dàn shì nǐ men cūn de shì zhǎo wǒ gàn shén meNhưng việc của làng các chú tìm tôi làm gì?

你爸不是副市长吗
HSK 1
0:03s
nǐ bà bú shì fù shì zhǎng maBố cô là phó thị trưởng mà.