Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "有了利润 五五平分" (yǒu le lì rùn wǔ wǔ píng fēn) trong hội thoại tiếng Trung

有了利润 五五平分

yǒu le lì rùn wǔ wǔ píng fēn

có lợi nhuận thì chia đôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
29:11
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我哥说了wǒ gē shuō leAnh trai anh nói rồi,
2有了利润 五五平分yǒu le lì rùn wǔ wǔ píng fēncó lợi nhuận thì chia đôi.
3你觉得这样好吗 有什么不好的 将来我们结婚了nǐ jué de zhè yàng hǎo ma yǒu shén me bù hǎo de jiāng lái wǒ men jié hūn leAnh thấy như vậy có được không? Có gì mà không được? Sau này chúng ta cưới nhau,

More Clips From Episode

Total 176 clips (Page 4 of 9)
你爸不是副市长吗
HSK 1
0:03s
nǐ bà bú shì fù shì zhǎng maBố cô là phó thị trưởng mà.

那哪是我们随随便便 就能见的
HSK 2
0:03s
nà nǎ shì wǒ men suí suí biàn biàn jiù néng jiàn deĐâu phải chúng tôi muốn gặp là gặp được đâu.

找你比找副市长方便些
HSK 3
0:03s
zhǎo nǐ bǐ zhǎo fù shì zhǎng fāng biàn xiēTìm cô tiện hơn tìm phó thị trưởng.

那可是顶了大用了
HSK 6
0:03s
nà kě shì dǐng le dà yòng leThật sự giúp ích nhiều lắm.

我们村又偏僻 朝中又无人
HSK 7
0:03s
wǒ men cūn yòu piān pì cháo zhōng yòu wú rénlàng chúng tôi lại xa xôi, lại không quen biết lãnh đạo nào,

这不是来求小妹了吗 是啊 是
HSK 6
0:03s
zhè bú shì lái qiú xiǎo mèi le ma shì a shìmới đành đến nhờ em gái. Đúng vậy. Phải.

你看能帮忙解决一下吗
HSK 3
0:03s
nǐ kàn néng bāng máng jiě jué yī xià ma(Chú xem có thể giúp giải quyết không?)

东西我不能要 我还要上课 先走了
HSK 3
0:03s
dōng xī wǒ bù néng yào wǒ hái yào shàng kè xiān zǒu leĐồ thì tôi không thể nhận, tôi còn phải đi học, tôi đi trước đây.

这村干部可真会夸人 都快把你说成 观音菩萨了
HSK 7
0:03s
zhè cūn gàn bù kě zhēn huì kuā rén dōu kuài bǎ nǐ shuō chéng guān yīn pú sà leCán bộ thôn này biết khen quá, suýt thì khen em thành Quan Âm Bồ Tát rồi.

赶紧去给孟副市长 打电话去
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn qù gěi mèng fù shì zhǎng dǎ diàn huà qùMau gọi điện cho phó thị trưởng Mạnh đi.

这闲事不是你给他 找的吗 这不是闲事
HSK 1
0:03s
zhè xián shì bú shì nǐ gěi tā zhǎo de ma zhè bú shì xián shìKhông phải em đến nhờ ông ấy việc bao đồng này à? Đây không phải việc bao đồng.

你傻呀 肖主任敢迈过领导 私下替你办事
HSK 7
0:03s
nǐ shǎ ya xiào zhǔ rèn gǎn mài guò lǐng dǎo sī xià tì nǐ bàn shìEm bị ngốc à? Chủ nhiệm Tiêu dám vượt mặt lãnh đạo mà âm thầm giúp em sao?

直接回玉县 当面道谢加道歉
HSK 6
0:03s
zhí jiē huí yù xiàn dāng miàn dào xiè jiā dào qiànVề thẳng huyện Ngọc, gặp mặt cảm ơn rồi tiện thể xin lỗi,

你这话怎么听着 这么别扭啊
HSK 7
0:03s
nǐ zhè huà zěn me tīng zhe zhè me biè niǔ aSao nghe mấy câu anh nói cứ kỳ kỳ thế nào ấy?

我在帮你出主意 当然用词正式一点嘛
HSK 6
0:03s
wǒ zài bāng nǐ chū zhǔ yì dāng rán yòng cí zhèng shì yì diǎn maAnh đang bày cách cho em mà, đương nhiên phải dùng từ trang trọng một chút.

硬座 十几个小时的慢车 你想累死婉之啊
HSK 2
0:03s
yìng zuò shí jǐ gè xiǎo shí de màn chē nǐ xiǎng lèi sǐ wǎn zhī aGhế cứng. Đi tàu chậm hơn mười tiếng, cậu định làm Uyển Chi mệt chết à?

婉之这次回去纯属家事
HSK 2
0:03s
wǎn zhī zhè cì huí qù chún shǔ jiā shìLần này Uyển Chi về hoàn toàn là vì chuyện gia đình,

你一个外人 就没必要掺和了吧
HSK 5
0:03s
nǐ yí gè wài rén jiù méi bì yào chān huo le baCậu là người ngoài, đâu cần thiết phải xen vào.

像你这样的寒门学子 能考上这么好的大学
HSK 7
0:03s
xiàng nǐ zhè yàng de hán mén xué zǐ néng kǎo shàng zhè me hǎo de dà xuéMột học sinh nghèo như cậu thi đỗ được trường đại học tốt như này

可你一个卖鱼的儿子
HSK 3
0:03s
kě nǐ yí gè mài yú de ér ziNhưng con trai người bán cá như cậu