Cách dùng "城主驾到" (chéng zhǔ jià dào) trong hội thoại tiếng Trung

chéngzhǔjiàdào

Thành chủ đến.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
25:28
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1夫人早些就寝吧 城主今晚肯定也不会来的fū rén zǎo xiē jiù qǐn ba chéng zhǔ jīn wǎn kěn dìng yě bú huì lái dePhu nhân ngủ sớm đi, chắc chắn đêm nay thành chủ cũng sẽ không tới đâu.
2城主驾到chéng zhǔ jià dàoThành chủ đến.
3城 城 城主 怎 怎么会这个时辰来了chéng chéng chéng zhǔ zěn zěn me huì zhè ge shí chén lái leSao thành... thành... thành chủ lại... lại tới vào giờ này?

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 5 of 6)
城主有心了 妾身 承担不起
HSK 5
0:03s
chéng zhǔ yǒu xīn le qiè shēn chéng dān bù qǐThành chủ có lòng rồi. Thiếp không dám nhận.

让你拿着就拿着 别客气
HSK 4
0:03s
ràng nǐ ná zhe jiù ná zhe bié kè qìBảo cô nhận thì cứ nhận đi, đừng khách sáo.

这点小伤不算什么 要没什么事的话
HSK 5
0:03s
zhè diǎn xiǎo shāng bù suàn shén me yào méi shén me shì de huàVết thương nhỏ này chẳng đáng là gì. Nếu không còn chuyện gì nữa

以后还请你 直接叫我的名字吧
HSK 4
0:03s
yǐ hòu hái qǐng nǐ zhí jiē jiào wǒ de míng zì basau này cô cứ gọi thẳng tên ta là được.

那我应该叫你什么 齐峥
HSK 3
0:03s
nà wǒ yīng gāi jiào nǐ shén me qí zhēngThế ta nên gọi ngài là gì? Tề Tranh.

我还从未听说过 你给我讲讲呗
HSK 6
0:03s
wǒ hái cóng wèi tīng shuō guò nǐ gěi wǒ jiǎng jiǎng beiTa chưa từng nghe bao giờ. Cô kể cho ta nghe đi.

你打算装傻装到什么时候
HSK 4
0:03s
nǐ dǎ suàn zhuāng shǎ zhuāng dào shén me shí hòu[Ngài định giả ngốc đến khi nào thế?]

我放在中间那个枕头 怎么跑那去了
HSK 6
0:03s
wǒ fàng zài zhōng jiān nà ge zhěn tou zěn me pǎo nà qù leSao cái gối ta đặt ở giữa chạy sang bên kia rồi.

你该不会对我有非分之想吧
HSK 1
0:03s
nǐ gāi bú huì duì wǒ yǒu fēi fèn zhī xiǎng bacô không có ý nghĩ sai trái với ta đấy chứ?

好你个齐峥 你睡在我的床上
HSK 2
0:03s
hǎo nǐ gè qí zhēng nǐ shuì zài wǒ de chuáng shàngĐược lắm Tề Tranh, ngài ngủ trên giường ta rồi

你就是故意的 你给我出去
HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì gù yì de nǐ gěi wǒ chū qùrõ là ngài cố ý mà. Ngài ra ngoài cho ta.

我这辈子再也不讲故事了
HSK 3
0:03s
wǒ zhè bèi zi zài yě bù jiǎng gù shì leCả đời ta sẽ không kể chuyện nữa đâu.

不是又想耍什么花招吧
HSK 7
0:03s
bú shì yòu xiǎng shuǎ shén me huā zhāo baKhông phải lại muốn giở trò gì chứ?

你 到底在做什么
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ zài zuò shén meNgài... đang làm gì thế hả?

又有人跟着你啊 拜托 拜托
HSK 7
0:03s
yòu yǒu rén gēn zhe nǐ a bài tuō bài tuōLại có người theo dõi ngài à? Làm ơn, làm ơn.

百姓本来就交不起赋税了 现在还要提高
HSK 4
0:03s
bǎi xìng běn lái jiù jiāo bù qǐ fù shuì le xiàn zài hái yào tí gāoNgười dân vốn đã không nộp nổi thuế, giờ còn tăng lên nữa

那岂不是更交不起了
HSK 4
0:03s
nà qǐ bù shì gèng jiāo bù qǐ lechẳng phải càng không nộp nổi à?

因为夫人嘛 说到这还得感谢三位
HSK 6
0:03s
yīn wèi fū rén ma shuō dào zhè hái dé gǎn xiè sān wèiTại phu nhân đấy. Nói tới đây còn phải cảm ơn ba vị

我实在不能再提高百姓赋税了
HSK 4
0:03s
wǒ shí zài bù néng zài tí gāo bǎi xìng fù shuì leta thật sự không thể nâng cao thuế má lên nữa.

你看有何不妥
HSK 7
0:03s
nǐ kàn yǒu hé bù tuǒNgài thấy có gì không ổn?