Cách dùng "而打得头破血流的" (ér dǎ dé tóu pò xuè liú de) trong hội thoại tiếng Trung
而打得头破血流的
mà đánh nhau đến đầu rơi máu chảy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
16:59
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 甚至是一个发馊的馒头 | shèn zhì shì yí gè fā sōu de mán tou | thậm chí chỉ vì một cái màn thầu đã thiu |
| 2▶ | 而打得头破血流的 | ér dǎ dé tóu pò xuè liú de | mà đánh nhau đến đầu rơi máu chảy. |
| 3 | 我娘每日打开门 | wǒ niáng měi rì dǎ kāi mén | Mỗi ngày mẹ ta mở cửa ra |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
yě gāi jiāng zì jǐ de shì qíng duō shàng shàng xīn lecũng nên quan tâm đến chuyện của mình hơn rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ wèi shén me duì chéng zhǔ shēng chén yī shì háo bù guān xīn neSao người không quan tâm gì đến sinh nhật của thành chủ thế?







