Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "课业很累吧" (kè yè hěn lèi ba) trong hội thoại tiếng Trung

课业很累吧

kè yè hěn lèi ba

vất vả lắm nhỉ? [Trịnh Thích, nhị công tử Trịnh gia]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
10:44
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1今日在监学司jīn rì zài jiān xué sīHôm nay việc học ở Giám Học Ty
2课业很累吧kè yè hěn lèi bavất vả lắm nhỉ? [Trịnh Thích, nhị công tử Trịnh gia]
3吃点儿脑花 补一补chī diǎn ér nǎo huā bǔ yī bǔ[Trịnh Thích, nhị công tử Trịnh gia] Ăn chút óc heo để bồi bổ đi.

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 3 of 6)
你喜欢哪个口味的
HSK 5
0:03s
nǐ xǐ huān nǎ ge kǒu wèi deCon thích vị nào?

我明天让厨房给你单做
HSK 5
0:03s
wǒ míng tiān ràng chú fáng gěi nǐ dān zuòNgày mai ta sẽ bảo nhà bếp làm riêng cho con.

明天照常各样再来一份儿
HSK 7
0:03s
míng tiān zhào cháng gè yàng zài lái yī fèn érngày mai cứ làm mỗi loại một phần như thường lệ.

笑什么呀 老爷
HSK 5
0:03s
xiào shén me ya lǎo yéCười gì vậy? Lão gia,

您可真宠二公子啊
HSK 7
0:03s
nín kě zhēn chǒng èr gōng zi angài cưng chiều nhị công tử thật đấy.

这 谁都不用送我 明日见
HSK 3
0:03s
zhè shéi dōu bù yòng sòng wǒ míng rì jiànĐây... Không cần ai phải đưa ta về. Ngày mai gặp nhé.

那你慢点啊 我自己回去 哪儿啊
HSK 2
0:03s
nà nǐ màn diǎn a wǒ zì jǐ huí qù nǎ ér a- Vậy muội đi từ từ thôi. - Ta tự về. Ở đâu?

您今晚可以借住他的屋子
HSK 3
0:03s
nín jīn wǎn kě yǐ jiè zhù tā de wū ziĐêm nay ngài có thể nghỉ lại trong phòng của ngài ấy.

怎么浑身痛
HSK 7
0:03s
zěn me hún shēn tòngSao lại đau khắp mình mẩy thế này?

你怎么这么早就醒了
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me zhè me zǎo jiù xǐng leSao ngài dậy sớm vậy?

你们家的卧房多久没住过人啦 昨夜睡得城
HSK 6
0:03s
nǐ men jiā de wò fáng duō jiǔ méi zhù guò rén la zuó yè shuì dé chéngphòng ngủ nhà các cô bao lâu rồi không có người ở thế? Hôm qua ngủ một đêm mà thành...

我 腰酸背疼的
HSK 5
0:03s
wǒ yāo suān bèi téng demà ta ê ẩm hết cả người.

你们堂堂范府 就不能拿出点银子修理修理吗
HSK 4
0:03s
nǐ men táng táng fàn fǔ jiù bù néng ná chū diǎn yín zi xiū lǐ xiū lǐ maĐường đường là Phạm phủ mà không thể bỏ ra chút bạc để tu sửa lại chút à?

还真是被齐府高墙蒙住了双眼
HSK 7
0:03s
hái zhēn shì bèi qí fǔ gāo qiáng méng zhù le shuāng yǎnĐúng là bị tường cao của Tề phủ che mắt rồi.

原本是一棵参天大树
HSK 6
0:03s
yuán běn shì yī kē cān tiān dà shùvốn là một cây cổ thụ cao vút.

我娘已经不在了
HSK 7
0:03s
wǒ niáng yǐ jīng bù zài lemẹ ta đã không còn nữa.

而打得头破血流的
HSK 4
0:03s
ér dǎ dé tóu pò xuè liú demà đánh nhau đến đầu rơi máu chảy.

想要为百姓们做些什么 付出些什么
HSK 5
0:03s
xiǎng yào wèi bǎi xìng men zuò xiē shén me fù chū xiē shén menếu muốn làm điều gì đó, muốn cống hiến gì đó cho bách tính

让这里的百姓 过上衣食无忧的日子吗
HSK 4
0:03s
ràng zhè lǐ de bǎi xìng guò shàng yī shí wú yōu de rì zi mađể bách tính nơi đây có thể sống những ngày tháng cơm no áo ấm sao?

我从一开始就知道了 一开始
HSK 2
0:03s
wǒ cóng yī kāi shǐ jiù zhī dào le yī kāi shǐTa biết ngay từ đầu rồi. Ngay từ đầu?