Cách dùng "没听过 但是听懂了" (méi tīng guò dàn shì tīng dǒng le) trong hội thoại tiếng Trung
没听过 但是听懂了
Chưa nghe, nhưng ta hiểu được nó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
4:45
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那为何 | nà wèi hé | Vậy tại sao? |
| 2▶ | 没听过 但是听懂了 | méi tīng guò dàn shì tīng dǒng le | Chưa nghe, nhưng ta hiểu được nó. |
| 3 | 我感受到了 | wǒ gǎn shòu dào le | Ta cảm nhận được |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
yě gāi jiāng zì jǐ de shì qíng duō shàng shàng xīn lecũng nên quan tâm đến chuyện của mình hơn rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ wèi shén me duì chéng zhǔ shēng chén yī shì háo bù guān xīn neSao người không quan tâm gì đến sinh nhật của thành chủ thế?







