Cách dùng "你 到底在做什么" (nǐ dào dǐ zài zuò shén me) trong hội thoại tiếng Trung
你 到底在做什么
nǐ dào dǐ zài zuò shén me
Ngài... đang làm gì thế hả?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
32:04
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不是又想耍什么花招吧 | bú shì yòu xiǎng shuǎ shén me huā zhāo ba | Không phải lại muốn giở trò gì chứ? |
| 2▶ | 你 到底在做什么 | nǐ dào dǐ zài zuò shén me | Ngài... đang làm gì thế hả? |
| 3 | 外面 外面 | wài miàn wài miàn | Bên ngoài, bên ngoài. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
shuāng bèi guǒ rán shì jù yún gé lǎo dà de zuò fēng aGấp đôi. Đúng là phong cách của đại ca Tụ Vân Các mà.

HSK 7
0:03s
shuí zhī tā yǒu hé dǎ suàn a tā jiù shìai biết hắn đang toan tính điều gì chứ. Hắn chính là

HSK 4
0:03s
wǒ dāng chū duō shǎo ne wǔ bǎi jīnTa còn tưởng ngươi trả được bao nhiêu. Năm trăm lượng vàng.

HSK 1
0:03s
nǐ shì lái zá chǎng zi de ba yī qiān èr bǎi jīnngươi đến phá đám đấy à? Một ngàn hai trăm lượng vàng.

HSK 5
0:03s
kàn lái jīn rì shì gēn hú dié gū niáng yǒu yuán wú fēn leXem ra hôm nay ta và Hồ Điệp cô nương có duyên không phận rồi.

HSK 3
0:03s
chéng rén zhī měi le bù xíng bù xíng bù xíngtác thành cho công tử. Không được, không được, không được!

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nà yào bù nǐ chū yī qiān èr wǒ chū nà shí liǎng zěn me yàngThế hay là cô bỏ 1200 lượng, ta góp thêm mười lượng được không?

HSK 4
0:03s
nǐ zěn me néng ràng tā qí zài zán liǎ tóu shàng neSao ngài có thể để hắn cưỡi lên đầu hai chúng ta chứ?

HSK 2
0:03s
gěi nǐ sān liǎng bāng wǒ gè máng sān liǎngTa cho cô ba lượng bạc, giúp ta một việc đi. Ba lượng?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ wǒ dōu xīn zhī dù míng jiù bù bì dōu quān zi leCả cô và ta đều hiểu rõ, không cần vòng vo nữa đâu.







