Cách dùng "你看有何不妥" (nǐ kàn yǒu hé bù tuǒ) trong hội thoại tiếng Trung
你看有何不妥
nǐ kàn yǒu hé bù tuǒ
Ngài thấy có gì không ổn?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
36:13
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 臣以为不妥 | chén yǐ wéi bù tuǒ | Thần nghĩ như thế không ổn. |
| 2▶ | 你看有何不妥 | nǐ kàn yǒu hé bù tuǒ | Ngài thấy có gì không ổn? |
| 3 | 妥还是不妥啊 没你的事 | tuǒ hái shì bù tuǒ a méi nǐ de shì | Ổn hay không ổn? Không liên quan đến ngài. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
shuāng bèi guǒ rán shì jù yún gé lǎo dà de zuò fēng aGấp đôi. Đúng là phong cách của đại ca Tụ Vân Các mà.

HSK 7
0:03s
shuí zhī tā yǒu hé dǎ suàn a tā jiù shìai biết hắn đang toan tính điều gì chứ. Hắn chính là

HSK 4
0:03s
wǒ dāng chū duō shǎo ne wǔ bǎi jīnTa còn tưởng ngươi trả được bao nhiêu. Năm trăm lượng vàng.

HSK 1
0:03s
nǐ shì lái zá chǎng zi de ba yī qiān èr bǎi jīnngươi đến phá đám đấy à? Một ngàn hai trăm lượng vàng.

HSK 5
0:03s
kàn lái jīn rì shì gēn hú dié gū niáng yǒu yuán wú fēn leXem ra hôm nay ta và Hồ Điệp cô nương có duyên không phận rồi.

HSK 3
0:03s
chéng rén zhī měi le bù xíng bù xíng bù xíngtác thành cho công tử. Không được, không được, không được!

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nà yào bù nǐ chū yī qiān èr wǒ chū nà shí liǎng zěn me yàngThế hay là cô bỏ 1200 lượng, ta góp thêm mười lượng được không?

HSK 4
0:03s
nǐ zěn me néng ràng tā qí zài zán liǎ tóu shàng neSao ngài có thể để hắn cưỡi lên đầu hai chúng ta chứ?

HSK 2
0:03s
gěi nǐ sān liǎng bāng wǒ gè máng sān liǎngTa cho cô ba lượng bạc, giúp ta một việc đi. Ba lượng?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ wǒ dōu xīn zhī dù míng jiù bù bì dōu quān zi leCả cô và ta đều hiểu rõ, không cần vòng vo nữa đâu.







