Cách dùng "她竟然悉数都穿在身上" (tā jìng rán xī shù dōu chuān zài shēn shàng) trong hội thoại tiếng Trung
她竟然悉数都穿在身上
vậy mà cô ta lại mang hết những thứ đó trên người,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
22:29
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 三公又送她嫁妆 | sān gōng yòu sòng tā jià zhuāng | tam công lại tặng cô ta của hồi môn, |
| 2▶ | 她竟然悉数都穿在身上 | tā jìng rán xī shù dōu chuān zài shēn shàng | vậy mà cô ta lại mang hết những thứ đó trên người, |
| 3 | 竟让我一时之间 搞不懂她要干什么 | jìng ràng wǒ yī shí zhī jiān gǎo bù dǒng tā yào gàn shén me | khiến ta nhất thời không hiểu cô ta muốn làm gì. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 3 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
míng tiān zhào cháng gè yàng zài lái yī fèn érngày mai cứ làm mỗi loại một phần như thường lệ.

HSK 3
0:03s
zhè shéi dōu bù yòng sòng wǒ míng rì jiànĐây... Không cần ai phải đưa ta về. Ngày mai gặp nhé.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nín jīn wǎn kě yǐ jiè zhù tā de wū ziĐêm nay ngài có thể nghỉ lại trong phòng của ngài ấy.

HSK 6
0:03s
nǐ men jiā de wò fáng duō jiǔ méi zhù guò rén la zuó yè shuì dé chéngphòng ngủ nhà các cô bao lâu rồi không có người ở thế? Hôm qua ngủ một đêm mà thành...

HSK 4
0:03s
nǐ men táng táng fàn fǔ jiù bù néng ná chū diǎn yín zi xiū lǐ xiū lǐ maĐường đường là Phạm phủ mà không thể bỏ ra chút bạc để tu sửa lại chút à?

HSK 7
0:03s
hái zhēn shì bèi qí fǔ gāo qiáng méng zhù le shuāng yǎnĐúng là bị tường cao của Tề phủ che mắt rồi.

HSK 5
0:03s
xiǎng yào wèi bǎi xìng men zuò xiē shén me fù chū xiē shén menếu muốn làm điều gì đó, muốn cống hiến gì đó cho bách tính

HSK 4
0:03s
ràng zhè lǐ de bǎi xìng guò shàng yī shí wú yōu de rì zi mađể bách tính nơi đây có thể sống những ngày tháng cơm no áo ấm sao?








