Cách dùng "我从一开始就知道了 一开始" (wǒ cóng yī kāi shǐ jiù zhī dào le yī kāi shǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我从一开始就知道了 一开始
Ta biết ngay từ đầu rồi. Ngay từ đầu?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
18:22
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 欺上可是死罪 | qī shàng kě shì sǐ zuì | Lừa dối bề trên là tội chết đấy. |
| 2▶ | 我从一开始就知道了 一开始 | wǒ cóng yī kāi shǐ jiù zhī dào le yī kāi shǐ | Ta biết ngay từ đầu rồi. Ngay từ đầu? |
| 3 | 在凤凰林的时侯 你就知道我是城主了 | zài fèng huáng lín de shí hóu nǐ jiù zhī dào wǒ shì chéng zhǔ le | Lúc ở rừng Phượng Hoàng, cô đã biết ta là thành chủ rồi sao? |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
yě gāi jiāng zì jǐ de shì qíng duō shàng shàng xīn lecũng nên quan tâm đến chuyện của mình hơn rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ wèi shén me duì chéng zhǔ shēng chén yī shì háo bù guān xīn neSao người không quan tâm gì đến sinh nhật của thành chủ thế?







