Cách dùng "我 腰酸背疼的" (wǒ yāo suān bèi téng de) trong hội thoại tiếng Trung
我 腰酸背疼的
mà ta ê ẩm hết cả người.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
15:38
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们家的卧房多久没住过人啦 昨夜睡得城 | nǐ men jiā de wò fáng duō jiǔ méi zhù guò rén la zuó yè shuì dé chéng | phòng ngủ nhà các cô bao lâu rồi không có người ở thế? Hôm qua ngủ một đêm mà thành... |
| 2▶ | 我 腰酸背疼的 | wǒ yāo suān bèi téng de | mà ta ê ẩm hết cả người. |
| 3 | 你们堂堂范府 就不能拿出点银子修理修理吗 | nǐ men táng táng fàn fǔ jiù bù néng ná chū diǎn yín zi xiū lǐ xiū lǐ ma | Đường đường là Phạm phủ mà không thể bỏ ra chút bạc để tu sửa lại chút à? |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
yě gāi jiāng zì jǐ de shì qíng duō shàng shàng xīn lecũng nên quan tâm đến chuyện của mình hơn rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ wèi shén me duì chéng zhǔ shēng chén yī shì háo bù guān xīn neSao người không quan tâm gì đến sinh nhật của thành chủ thế?







