Cách dùng "原本是一棵参天大树" (yuán běn shì yī kē cān tiān dà shù) trong hội thoại tiếng Trung
原本是一棵参天大树
vốn là một cây cổ thụ cao vút.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
16:12
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这棵树 | zhè kē shù | Cái cây này |
| 2▶ | 原本是一棵参天大树 | yuán běn shì yī kē cān tiān dà shù | vốn là một cây cổ thụ cao vút. |
| 3 | 你看那树上的铃铛 那是我每年长个子的时候 | nǐ kàn nà shù shàng de líng dāng nà shì wǒ měi nián zhǎng gè zi de shí hòu | Ngài nhìn những chiếc chuông trên cây đi. Mẹ ta treo chúng lên để đánh dấu |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 3 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
míng tiān zhào cháng gè yàng zài lái yī fèn érngày mai cứ làm mỗi loại một phần như thường lệ.

HSK 3
0:03s
zhè shéi dōu bù yòng sòng wǒ míng rì jiànĐây... Không cần ai phải đưa ta về. Ngày mai gặp nhé.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nín jīn wǎn kě yǐ jiè zhù tā de wū ziĐêm nay ngài có thể nghỉ lại trong phòng của ngài ấy.

HSK 6
0:03s
nǐ men jiā de wò fáng duō jiǔ méi zhù guò rén la zuó yè shuì dé chéngphòng ngủ nhà các cô bao lâu rồi không có người ở thế? Hôm qua ngủ một đêm mà thành...

HSK 4
0:03s
nǐ men táng táng fàn fǔ jiù bù néng ná chū diǎn yín zi xiū lǐ xiū lǐ maĐường đường là Phạm phủ mà không thể bỏ ra chút bạc để tu sửa lại chút à?

HSK 7
0:03s
hái zhēn shì bèi qí fǔ gāo qiáng méng zhù le shuāng yǎnĐúng là bị tường cao của Tề phủ che mắt rồi.

HSK 5
0:03s
xiǎng yào wèi bǎi xìng men zuò xiē shén me fù chū xiē shén menếu muốn làm điều gì đó, muốn cống hiến gì đó cho bách tính

HSK 4
0:03s
ràng zhè lǐ de bǎi xìng guò shàng yī shí wú yōu de rì zi mađể bách tính nơi đây có thể sống những ngày tháng cơm no áo ấm sao?

HSK 2
0:03s







