Cách dùng "别傻乐了 洗手" (bié shǎ lè le xǐ shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
别傻乐了 洗手
Đừng cười ngây ngô nữa. Rửa tay đi.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
15:40
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 以后咱姐弟俩的日子 肯定越过越好 是吧 | yǐ hòu zán jiě dì liǎ de rì zi kěn dìng yuè guò yuè hǎo shì ba | sau này cuộc sống của hai chị em mình, chắc chắn sẽ ngày càng tốt hơn. Phải không? |
| 2▶ | 别傻乐了 洗手 | bié shǎ lè le xǐ shǒu | Đừng cười ngây ngô nữa. Rửa tay đi. |
| 3 | 姐 | jiě | Chị. |
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 7 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shuí zhī dào nǐ shuō tā zhè zhǐ shì zì jǐ xī dú hái shì fàn mài dú pǐnAi mà biết được, em nói xem cậu ấy chỉ tự mình dùng ma túy, hay là buôn bán ma túy.

HSK 3
0:03s
tā kě néng ma tā kě bù kě néng shì bú shì dé wǒ men chá qīng chǔcậu ấy có thể sao? Cậu ấy có thể hay không, có phải chúng ta phải điều tra rõ ràng

HSK 1
0:03s
cái néng hái tā yí gè qīng bái duì bamới có thể trả lại sự trong sạch cho cậu ấy, đúng không?

HSK 4
0:03s
nǐ zài zǐ xì xiǎng yī xiǎng kàn kàn hái néng xiǎng qǐ lái shén meEm hãy nghĩ kỹ lại xem, xem có thể nhớ ra được

HSK 5
0:03s
yǒu jià zhí de xìn xī gēn wǒ men shuō zǎo zǎo chá chū lái duì dà jiā dōu hǎothông tin gì có giá trị thì nói cho chúng tôi biết. Điều tra ra sớm sẽ tốt cho tất cả mọi người.