Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "才能还他一个清白 对吧" (cái néng hái tā yí gè qīng bái duì ba) trong hội thoại tiếng Trung

才能还他一个清白 对吧

cái néng hái tā yí gè qīng bái duì ba

mới có thể trả lại sự trong sạch cho cậu ấy, đúng không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
41:22
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他可能吗 他可不可能 是不是得我们查清楚tā kě néng ma tā kě bù kě néng shì bú shì dé wǒ men chá qīng chǔcậu ấy có thể sao? Cậu ấy có thể hay không, có phải chúng ta phải điều tra rõ ràng
2他可能吗 他可不可能 是不是得我们查清楚tā kě néng ma tā kě bù kě néng shì bú shì dé wǒ men chá qīng chǔcậu ấy có thể sao? Cậu ấy có thể hay không, có phải chúng ta phải điều tra rõ ràng
3你再仔细想一想 看看还能想起来什么nǐ zài zǐ xì xiǎng yī xiǎng kàn kàn hái néng xiǎng qǐ lái shén meEm hãy nghĩ kỹ lại xem, xem có thể nhớ ra được

More Clips From Episode

Total 126 clips (Page 1 of 7)
你帮我看一下 这是几张
HSK 2
0:03s
nǐ bāng wǒ kàn yī xià zhè shì jǐ zhāngcậu xem giúp tôi một chút, đây là mấy tờ hóa đơn
这帮人真够能花的
HSK 4
0:03s
zhè bāng rén zhēn gòu néng huā deĐám người này tiêu tiền thật đấy.
有些钱明面上报不了 你别管了
HSK 7
0:03s
yǒu xiē qián míng miàn shàng bào bù liǎo nǐ bié guǎn leCó một số khoản tiền không thể kê khai rõ ràng được. Anh đừng bận tâm nữa.
公关费用咱们一向是不深究的
HSK 7
0:03s
gōng guān fèi yòng zán men yí xiàng shì bù shēn jiū deChi phí quan hệ công chúng chúng ta trước nay không truy cứu sâu.
报销数额越来越离谱
HSK 7
0:03s
bào xiāo shù é yuè lái yuè lí pǔsố tiền hoàn trả ngày càng vô lý.
再这么下去迟早要出事 怕什么
HSK 7
0:03s
zài zhè me xià qù chí zǎo yào chū shì pà shén meCứ thế này sớm muộn cũng xảy ra chuyện. Sợ gì chứ.
天塌了有高个子顶着呢
HSK 7
0:03s
tiān tā le yǒu gāo gè zi dǐng zhe neTrời sập đã có người cao chống đỡ rồi.
我就怕到时候高个子的一蹲 把咱们俩矮的给砸死了
HSK 7
0:03s
wǒ jiù pà dào shí hòu gāo gè zi de yī dūn bǎ zán men liǎ ǎi de gěi zá sǐ leTôi chỉ sợ đến lúc đó người cao họ ngồi thụp xuống, đè chết hai đứa lùn chúng ta.
刘哥 你在我这坐一会 我出去办点事回来跟你说
HSK 3
0:03s
liú gē nǐ zài wǒ zhè zuò yī huì wǒ chū qù bàn diǎn shì huí lái gēn nǐ shuōAnh Lưu. Chú ngồi đây một lát, cháu ra ngoài làm chút việc rồi về nói với chú.
不行 我急等用钱 你帮我查清楚再走
HSK 3
0:03s
bù xíng wǒ jí děng yòng qián nǐ bāng wǒ chá qīng chǔ zài zǒuKhông được. Tôi đang cần tiền gấp. Cậu giúp tôi kiểm tra rõ ràng rồi hãy đi.
为什么没发 您自己心里应该清楚
HSK 3
0:03s
wèi shén me méi fā nín zì jǐ xīn lǐ yīng gāi qīng chǔTại sao không phát, trong lòng chú phải tự biết rõ chứ.
我干了十五年 算是元老了吧 算
HSK 7
0:03s
wǒ gàn le shí wǔ nián suàn shì yuán lǎo le ba suànTôi đã làm mười lăm năm, coi như là cựu thần rồi nhỉ. Coi như là vậy ạ.
那我的工资怎么能说扣就扣了呢 刘哥
HSK 6
0:03s
nà wǒ de gōng zī zěn me néng shuō kòu jiù kòu le ne liú gēVậy lương của tôi sao có thể nói trừ là trừ được chứ? Anh Lưu.
要不是因为你是元老 没让你赔偿公司损失
HSK 7
0:03s
yào bú shì yīn wèi nǐ shì yuán lǎo méi ràng nǐ péi cháng gōng sī sǔn shīNếu không phải vì anh là cựu thần, Không bắt ông bồi thường tổn thất cho công ty,
就已经是网开一面了 这不可能 是你们不讲道理
HSK 5
0:03s
jiù yǐ jīng shì wǎng kāi yí miàn le zhè bù kě néng shì nǐ men bù jiǎng dào lǐđã là khoan hồng lắm rồi. Không thể nào. Là các người không nói lý lẽ.
这事你不占理 闹下去的话对你没好处
HSK 6
0:03s
zhè shì nǐ bù zhàn lǐ nào xià qù de huà duì nǐ méi hǎo chùchuyện này ông không có lý đâu. Cứ làm ầm lên cũng không có lợi cho ông.
是你搞的鬼 对吧
HSK 7
0:03s
shì nǐ gǎo de guǐ duì baLà cậu giở trò. Phải không?
你跟他说这么多干嘛 快走吧你再不走我叫保安
HSK 5
0:03s
nǐ gēn tā shuō zhè me duō gàn má kuài zǒu ba nǐ zài bù zǒu wǒ jiào bǎo ānAnh nói với ông ta nhiều thế làm gì. Mau đi đi, ông không đi tôi gọi bảo vệ đấy.
别说了你 给我钱 刘哥 您别乱来刘哥
HSK 7
0:03s
bié shuō le nǐ gěi wǒ qián liú gē nín bié luàn lái liú gēEm đừng nói nữa. Trả tiền cho tôi. Anh Lưu. Anh đừng làm bậy, anh Lưu.
我知道你要钱 咱们就跟领导谈一下好不好 都别动
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào nǐ yào qián zán men jiù gēn lǐng dǎo tán yī xià hǎo bù hǎo dōu bié dòngTôi biết anh cần tiền. Chúng ta nói chuyện với lãnh đạo được không? Tất cả đừng động đậy.