Cách dùng "才能还他一个清白 对吧" (cái néng hái tā yí gè qīng bái duì ba) trong hội thoại tiếng Trung

cáinéngháiqīngbái duìba

mới có thể trả lại sự trong sạch cho cậu ấy, đúng không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
41:22
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他可能吗 他可不可能 是不是得我们查清楚tā kě néng ma tā kě bù kě néng shì bú shì dé wǒ men chá qīng chǔcậu ấy có thể sao? Cậu ấy có thể hay không, có phải chúng ta phải điều tra rõ ràng
2才能还他一个清白 对吧cái néng hái tā yí gè qīng bái duì bamới có thể trả lại sự trong sạch cho cậu ấy, đúng không?
3你再仔细想一想 看看还能想起来什么nǐ zài zǐ xì xiǎng yī xiǎng kàn kàn hái néng xiǎng qǐ lái shén meEm hãy nghĩ kỹ lại xem, xem có thể nhớ ra được

More Clips From Episode

Total 126 clips (Page 3 of 7)
实话跟你说 里面含有兴奋剂的成分
HSK 7
0:03s
shí huà gēn nǐ shuō lǐ miàn hán yǒu xīng fèn jì de chéng fènNói thật với cậu, bên trong có thành phần chất kích thích.

但是你必须控制用量 因为它容易上瘾
HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ bì xū kòng zhì yòng liàng yīn wèi tā róng yì shàng yǐnNhưng cậu phải kiểm soát liều lượng, vì nó dễ gây nghiện,

都是同学 我不想害你
HSK 6
0:03s
dōu shì tóng xué wǒ bù xiǎng hài nǐĐều là bạn học mà, tôi không muốn hại cậu đâu.

而且只有意志力 非常非常坚定的人 才能停下来
HSK 6
0:03s
ér qiě zhǐ yǒu yì zhì lì fēi cháng fēi cháng jiān dìng de rén cái néng tíng xià láiHơn nữa chỉ có người có ý chí vô cùng kiên định mới có thể dừng lại được.

谁能有我意志力坚定
HSK 6
0:03s
shuí néng yǒu wǒ yì zhì lì jiān dìngAi có thể có ý chí kiên định hơn tôi chứ?

这不就是普通的咖啡糖吗
HSK 4
0:03s
zhè bù jiù shì pǔ tōng de kā fēi táng maĐây chẳng phải là kẹo cà phê bình thường sao?

等它全化了就明白了
HSK 5
0:03s
děng tā quán huà le jiù míng bái leĐợi nó tan hết là hiểu ngay thôi.

明年肯定能上岸
HSK 4
0:03s
míng nián kěn dìng néng shàng ànNăm sau chắc chắn sẽ thi đỗ.

我从来没见你这么自信过
HSK 4
0:03s
wǒ cóng lái méi jiàn nǐ zhè me zì xìn guòChị chưa bao giờ thấy em tự tin như vậy đâu.

只要能顺顺利利地跨过这道坎
HSK 4
0:03s
zhǐ yào néng shùn shùn lì lì dì kuà guò zhè dào kǎnChỉ cần có thể thuận lợi vượt qua cửa ải này,

以后咱姐弟俩的日子 肯定越过越好 是吧
HSK 4
0:03s
yǐ hòu zán jiě dì liǎ de rì zi kěn dìng yuè guò yuè hǎo shì basau này cuộc sống của hai chị em mình, chắc chắn sẽ ngày càng tốt hơn. Phải không?

别傻乐了 洗手
HSK 1
0:03s
bié shǎ lè le xǐ shǒuĐừng cười ngây ngô nữa. Rửa tay đi.

再多的钱有个屁用
HSK 1
0:03s
zài duō de qián yǒu gè pì yòngNhiều tiền hơn nữa thì có ích gì chứ,

这么重要的信息 你为什么没有告诉我 你又没问我
HSK 4
0:03s
zhè me zhòng yào de xìn xī nǐ wèi shén me méi yǒu gào sù wǒ nǐ yòu méi wèn wǒThông tin quan trọng như vậy, tại sao cô không nói cho tôi biết? Anh có hỏi tôi đâu.

等寄到以后 你帮我去拿一下
HSK 3
0:03s
děng jì dào yǐ hòu nǐ bāng wǒ qù ná yī xiàĐợi sau khi hàng được gửi đến, cô giúp tôi đi lấy một chút.

有什么后遗症吗 会死
HSK 7
0:03s
yǒu shén me hòu yí zhèng ma huì sǐCó di chứng gì không? Sẽ chết.

那么多人都喝过了 难道大家都死光了
HSK 4
0:03s
nà me duō rén dōu hē guò le nán dào dà jiā dōu sǐ guāng leNhiều người như vậy đều uống rồi, chẳng lẽ tất cả đều chết hết rồi sao?

但是这种致幻剂非常可怕
HSK 7
0:03s
dàn shì zhè zhǒng zhì huàn jì fēi cháng kě pàNhưng loại chất gây ảo giác này rất đáng sợ.

这怎么可能呢
HSK 2
0:03s
zhè zěn me kě néng nesao có thể như vậy được?

几点了 几点了还在这闹 赶紧都躺好
HSK 5
0:03s
jǐ diǎn le jǐ diǎn le hái zài zhè nào gǎn jǐn dōu tǎng hǎoMấy giờ rồi mà còn làm ầm ĩ ở đây? Mau nằm xuống đi.