Cách dùng "久病床前 别说是无孝子了" (jiǔ bìng chuáng qián bié shuō shì wú xiào zi le) trong hội thoại tiếng Trung
久病床前 别说是无孝子了
Nằm bệnh lâu ngày. Đừng nói là không có con hiếu thảo.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
25:48
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 家底弄得是干干净净 还该一屁股债 | jiā dǐ nòng dé shì gān gān jìng jìng hái gāi yī pì gǔ zhài | Bao nhiêu của cải trong nhà đều hết sạch. Còn nợ một đống. |
| 2▶ | 久病床前 别说是无孝子了 | jiǔ bìng chuáng qián bié shuō shì wú xiào zi le | Nằm bệnh lâu ngày. Đừng nói là không có con hiếu thảo. |
| 3 | 你说这两个孩子 | nǐ shuō zhè liǎng gè hái zi | Anh xem hai đứa trẻ này. |
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 1 of 7)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
yǒu xiē qián míng miàn shàng bào bù liǎo nǐ bié guǎn leCó một số khoản tiền không thể kê khai rõ ràng được. Anh đừng bận tâm nữa.

HSK 7
0:03s
gōng guān fèi yòng zán men yí xiàng shì bù shēn jiū deChi phí quan hệ công chúng chúng ta trước nay không truy cứu sâu.

HSK 7
0:03s
zài zhè me xià qù chí zǎo yào chū shì pà shén meCứ thế này sớm muộn cũng xảy ra chuyện. Sợ gì chứ.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù pà dào shí hòu gāo gè zi de yī dūn bǎ zán men liǎ ǎi de gěi zá sǐ leTôi chỉ sợ đến lúc đó người cao họ ngồi thụp xuống, đè chết hai đứa lùn chúng ta.

HSK 3
0:03s
liú gē nǐ zài wǒ zhè zuò yī huì wǒ chū qù bàn diǎn shì huí lái gēn nǐ shuōAnh Lưu. Chú ngồi đây một lát, cháu ra ngoài làm chút việc rồi về nói với chú.

HSK 3
0:03s
bù xíng wǒ jí děng yòng qián nǐ bāng wǒ chá qīng chǔ zài zǒuKhông được. Tôi đang cần tiền gấp. Cậu giúp tôi kiểm tra rõ ràng rồi hãy đi.

HSK 3
0:03s
wèi shén me méi fā nín zì jǐ xīn lǐ yīng gāi qīng chǔTại sao không phát, trong lòng chú phải tự biết rõ chứ.

HSK 7
0:03s
wǒ gàn le shí wǔ nián suàn shì yuán lǎo le ba suànTôi đã làm mười lăm năm, coi như là cựu thần rồi nhỉ. Coi như là vậy ạ.

HSK 6
0:03s
nà wǒ de gōng zī zěn me néng shuō kòu jiù kòu le ne liú gēVậy lương của tôi sao có thể nói trừ là trừ được chứ? Anh Lưu.

HSK 7
0:03s
yào bú shì yīn wèi nǐ shì yuán lǎo méi ràng nǐ péi cháng gōng sī sǔn shīNếu không phải vì anh là cựu thần, Không bắt ông bồi thường tổn thất cho công ty,

HSK 5
0:03s
jiù yǐ jīng shì wǎng kāi yí miàn le zhè bù kě néng shì nǐ men bù jiǎng dào lǐđã là khoan hồng lắm rồi. Không thể nào. Là các người không nói lý lẽ.

HSK 6
0:03s
zhè shì nǐ bù zhàn lǐ nào xià qù de huà duì nǐ méi hǎo chùchuyện này ông không có lý đâu. Cứ làm ầm lên cũng không có lợi cho ông.

HSK 5
0:03s
nǐ gēn tā shuō zhè me duō gàn má kuài zǒu ba nǐ zài bù zǒu wǒ jiào bǎo ānAnh nói với ông ta nhiều thế làm gì. Mau đi đi, ông không đi tôi gọi bảo vệ đấy.

HSK 7
0:03s
bié shuō le nǐ gěi wǒ qián liú gē nín bié luàn lái liú gēEm đừng nói nữa. Trả tiền cho tôi. Anh Lưu. Anh đừng làm bậy, anh Lưu.

HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào nǐ yào qián zán men jiù gēn lǐng dǎo tán yī xià hǎo bù hǎo dōu bié dòngTôi biết anh cần tiền. Chúng ta nói chuyện với lãnh đạo được không? Tất cả đừng động đậy.



