Cách dùng "明年肯定能上岸" (míng nián kěn dìng néng shàng àn) trong hội thoại tiếng Trung

míngniánkěndìngnéngshàngàn

Năm sau chắc chắn sẽ thi đỗ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
15:06
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我最近学习状态特别好wǒ zuì jìn xué xí zhuàng tài tè bié hǎoDạo này trạng thái học tập của em rất tốt.
2明年肯定能上岸míng nián kěn dìng néng shàng ànNăm sau chắc chắn sẽ thi đỗ.
3真的zhēn deThật à?

More Clips From Episode

Total 126 clips (Page 5 of 7)
我也不想每次都这么麻烦你
HSK 4
0:03s
wǒ yě bù xiǎng měi cì dōu zhè me má fán nǐTôi cũng không muốn lần nào cũng làm phiền anh như vậy.

但我实在是这么干等着太煎熬了
HSK 7
0:03s
dàn wǒ shí zài shì zhè me gàn děng zhe tài jiān áo leNhưng tôi cứ chờ đợi thế này thực sự quá dằn vặt.

我也害怕 万一再有个什么并发症的冒出来
HSK 7
0:03s
wǒ yě hài pà wàn yī zài yǒu gè shén me bìng fā zhèng de mào chū láiTôi cũng sợ. Lỡ như lại có biến chứng gì phát sinh thì sao.

我不是跟你说过了吗 只要有合适的肾源
HSK 7
0:03s
wǒ bú shì gēn nǐ shuō guò le ma zhǐ yào yǒu hé shì de shèn yuánChẳng phải tôi đã nói với anh rồi sao? Chỉ cần có nguồn thận phù hợp.

连上手术台的身体条件都没有
HSK 4
0:03s
lián shàng shǒu shù tái de shēn tǐ tiáo jiàn dōu méi yǒuĐến cả điều kiện sức khỏe để lên bàn mổ cũng không có.

还没吃早饭吧 我给你们买了两份
HSK 1
0:03s
hái méi chī zǎo fàn ba wǒ gěi nǐ men mǎi le liǎng fènChắc chị chưa ăn sáng đâu nhỉ. Em mua cho hai người hai phần rồi đây.

这怎么好意思 没有没有 我不好意思
HSK 2
0:03s
zhè zěn me hǎo yì si méi yǒu méi yǒu wǒ bù hǎo yì sīSao lại ngại thế này. Không có gì đâu ạ. Em mới ngại chứ.

这个就是慢 得慢慢调
HSK 5
0:03s
zhè ge jiù shì màn dé màn màn diàoBệnh này chậm lắm. Phải từ từ điều trị thôi.

快洗去吧 现在人少 薛哥
HSK 2
0:03s
kuài xǐ qù ba xiàn zài rén shǎo xuē gēMau đi rửa đi. Giờ đang vắng người đấy. Anh Tiết.

谢谢 没有没有 随便吃点
HSK 4
0:03s
xiè xiè méi yǒu méi yǒu suí biàn chī diǎnCảm ơn nhé. Không có gì đâu. Ăn tạm chút đi.

佳佳真厉害 这就出院了 这就对了
HSK 4
0:03s
jiā jiā zhēn lì hài zhè jiù chū yuàn le zhè jiù duì leGia Gia giỏi thật đấy. Thế này là xuất viện rồi. Thế này mới đúng chứ.

病好了咱就回家 没病咱可不在医院待着 对吧
HSK 4
0:03s
bìng hǎo le zán jiù huí jiā méi bìng zán kě bù zài yī yuàn dài zhe duì baHết bệnh rồi thì chúng ta về nhà. Không có bệnh thì chúng ta không ở lại bệnh viện làm gì. Phải không?

我打个饭去 你帮我看一下孩子 能来得及吗
HSK 4
0:03s
wǒ dǎ gè fàn qù nǐ bāng wǒ kàn yī xià hái zi néng lái de jí maTôi đi mua cơm cái đã. Cậu trông con giúp tôi một lát. Có kịp không?

杨叔叔好 佳佳 回去要清淡饮食
HSK 6
0:03s
yáng shū shū hǎo jiā jiā huí qù yào qīng dàn yǐn shíChào chú Dương ạ. Gia Gia. Về nhà nhớ ăn uống thanh đạm nhé.

和咱们猜的一样 他确实服用过致幻剂
HSK 6
0:03s
hé zán men cāi de yī yàng tā què shí fú yòng guò zhì huàn jìGiống như chúng ta đoán. Anh ta đúng là đã dùng chất gây ảo giác.

行 你这样 你先别跟戴局汇报
HSK 6
0:03s
xíng nǐ zhè yàng nǐ xiān bié gēn dài jú huì bàoĐược. Cậu làm thế này đi. Cậu đừng báo cáo cho Cục trưởng Đới vội.

他不得汇报给市局 那这案子还能落咱手里吗
HSK 6
0:03s
tā bù dé huì bào gěi shì jú nà zhè àn zi hái néng luò zán shǒu lǐ maông ấy chẳng phải sẽ báo cáo lên Cục thành phố sao? Vậy vụ án này còn rơi vào tay chúng ta được nữa không?

有时候咱还是 按规章制度办比较好 你胆这么小
HSK 4
0:03s
yǒu shí hòu zán hái shì àn guī zhāng zhì dù bàn bǐ jiào hǎo nǐ dǎn zhè me xiǎođôi khi chúng ta vẫn nên làm theo quy định thì tốt hơn. Cậu nhát gan như vậy,

你当什么警察 胆没有我俩儿子胆大 赶紧挂了
HSK 4
0:03s
nǐ dāng shén me jǐng chá dǎn méi yǒu wǒ liǎ ér zi dǎn dà gǎn jǐn guà lelàm cảnh sát làm gì? Gan còn không bằng hai đứa con trai của tôi. Cúp máy nhanh đi.

你俩不陌生吧 一起执行过任务的
HSK 5
0:03s
nǐ liǎ bù mò shēng ba yì qǐ zhí xíng guò rèn wù dehai người không lạ gì nhau nhỉ? Từng cùng nhau làm nhiệm vụ rồi.