Cách dùng "让他去医院检查身体 他也不去" (ràng tā qù yī yuàn jiǎn chá shēn tǐ tā yě bù qù) trong hội thoại tiếng Trung
让他去医院检查身体 他也不去
Bảo ông ấy đến bệnh viện khám sức khỏe, ông ấy cũng không đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
8:12
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只是象征性地扣了一点工资 没有给予很严重的惩罚 | zhǐ shì xiàng zhēng xìng dì kòu le yì diǎn gōng zī méi yǒu jǐ yǔ hěn yán zhòng de chéng fá | chỉ trừ một ít lương tượng trưng thôi, chứ không phạt nặng. |
| 2▶ | 让他去医院检查身体 他也不去 | ràng tā qù yī yuàn jiǎn chá shēn tǐ tā yě bù qù | Bảo ông ấy đến bệnh viện khám sức khỏe, ông ấy cũng không đi. |
| 3 | 别拍了 | bié pāi le | Đừng quay nữa. |
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s
wǒ lián pèng dōu méi pèng tā zhēn de bú shì wǒ tuī tā xià qù deTôi còn chưa chạm vào ông ta. Thật sự không phải tôi đẩy ông ta xuống.

HSK 5
0:03s
duì bù qǐ lǎo pó hái zi bù néng zài zhè me huó xià qù jiù zhè yī lèi de bacó lỗi với vợ con, không thể sống tiếp như vậy nữa, đại loại thế thôi ạ.

HSK 6
0:03s
dàn shì yí gè yuè gōng zī yě méi duō shǎo qián bù zhì yú tiào lóuNhưng lương một tháng cũng không nhiều, không đến mức phải nhảy lầu đâu ạ.

HSK 7
0:03s
fàng sōng diǎn bié nà me jǐn zhāng zhè me duō zhèng rén dōu zài neThoải mái đi, đừng căng thẳng như vậy. Có nhiều nhân chứng ở đây như vậy,

HSK 7
0:03s
nǐ bù kě néng bèi yuān wǎng wǒ yě bù xiǎng jǐn zhāng wǒanh không thể bị oan được đâu. Tôi cũng không muốn căng thẳng đâu, tôi...

HSK 3
0:03s
nǐ men zài xiǎng xiǎng tā zhè ge zuì jìn yǒu méi yǒu shén me yì yàngCác anh chị nghĩ lại xem, gần đây anh ta có biểu hiện gì khác thường không?

HSK 6
0:03s
méi yǒu shén me yì yàng tā píng shí tǐng wēn hé de yí gè rénKhông có gì khác thường cả. Bình thường anh ấy là một người rất hiền lành.

HSK 5
0:03s
hěn dī jí de shī wù gěi chǎng zi lǐ zào chéng le bù xiǎo de sǔn shīsai sót rất sơ đẳng. Gây ra tổn thất không nhỏ cho nhà máy.

HSK 1
0:03s
zhè dōu jǐ diǎn le hái shuì wǎn shàng shuì bù shuì leMấy giờ rồi mà còn ngủ, tối có ngủ nữa không?

HSK 5
0:03s
zhǔ rèn wǒ hái yǒu gè shì xiǎng shāng liáng yī xiàChủ nhiệm, tôi có chuyện này muốn bàn với ông một chút.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
yào bù zhè yàng nǐ qù shēn qǐng bǎ shǒu shù fèi tuì leHay là thế này, anh đi làm thủ tục hoàn lại phí phẫu thuật đi.

HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō shí huà wǒ xiàn zài ná bù chū zhè me duō qián láiTôi nói thật với chủ nhiệm, bây giờ tôi không có nhiều tiền như vậy.

HSK 4
0:03s
bǎ nǐ de qíng kuàng ne xiáng xì shuō míng yī xià yīng gāi néng àn nǐ shuō de bànnói rõ tình hình của anh một chút, chắc là có thể làm theo ý anh.

HSK 7
0:03s
nà nǐ zěn me yòu tí gāo le gāi bú huì zuò bì baVậy sao cậu lại tiến bộ rồi? Không lẽ là gian lận chứ?

HSK 5
0:03s
zán liǎ kǎo de yòu bú shì tóng yī suǒ xué xiào nǐ yǒu bì yào fáng zhe wǒ maHai chúng ta đâu có thi chung một trường. Cậu có cần phải đề phòng tôi không?

HSK 5
0:03s
bú shì fáng zhe nǐ wǒ pà nǐ bǎ chí bú zhùKhông phải đề phòng cậu. Tôi sợ cậu không kiềm chế được.

HSK 7
0:03s
shí huà gēn nǐ shuō lǐ miàn hán yǒu xīng fèn jì de chéng fènNói thật với cậu, bên trong có thành phần chất kích thích.

