Cách dùng "让他去医院检查身体 他也不去" (ràng tā qù yī yuàn jiǎn chá shēn tǐ tā yě bù qù) trong hội thoại tiếng Trung
让他去医院检查身体 他也不去
Bảo ông ấy đến bệnh viện khám sức khỏe, ông ấy cũng không đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
8:12
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只是象征性地扣了一点工资 没有给予很严重的惩罚 | zhǐ shì xiàng zhēng xìng dì kòu le yì diǎn gōng zī méi yǒu jǐ yǔ hěn yán zhòng de chéng fá | chỉ trừ một ít lương tượng trưng thôi, chứ không phạt nặng. |
| 2▶ | 让他去医院检查身体 他也不去 | ràng tā qù yī yuàn jiǎn chá shēn tǐ tā yě bù qù | Bảo ông ấy đến bệnh viện khám sức khỏe, ông ấy cũng không đi. |
| 3 | 别拍了 | bié pāi le | Đừng quay nữa. |
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 7 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shuí zhī dào nǐ shuō tā zhè zhǐ shì zì jǐ xī dú hái shì fàn mài dú pǐnAi mà biết được, em nói xem cậu ấy chỉ tự mình dùng ma túy, hay là buôn bán ma túy.

HSK 3
0:03s
tā kě néng ma tā kě bù kě néng shì bú shì dé wǒ men chá qīng chǔcậu ấy có thể sao? Cậu ấy có thể hay không, có phải chúng ta phải điều tra rõ ràng

HSK 1
0:03s
cái néng hái tā yí gè qīng bái duì bamới có thể trả lại sự trong sạch cho cậu ấy, đúng không?

HSK 4
0:03s
nǐ zài zǐ xì xiǎng yī xiǎng kàn kàn hái néng xiǎng qǐ lái shén meEm hãy nghĩ kỹ lại xem, xem có thể nhớ ra được

HSK 5
0:03s
yǒu jià zhí de xìn xī gēn wǒ men shuō zǎo zǎo chá chū lái duì dà jiā dōu hǎothông tin gì có giá trị thì nói cho chúng tôi biết. Điều tra ra sớm sẽ tốt cho tất cả mọi người.