Cách dùng "醒醒 起来吃饭了" (xǐng xǐng qǐ lái chī fàn le) trong hội thoại tiếng Trung
醒醒 起来吃饭了
Dậy đi, dậy ăn cơm nào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
8:46
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 佳佳 | jiā jiā | Gia Gia. |
| 2▶ | 醒醒 起来吃饭了 | xǐng xǐng qǐ lái chī fàn le | Dậy đi, dậy ăn cơm nào. |
| 3 | 这都几点了还睡 晚上睡不睡了 | zhè dōu jǐ diǎn le hái shuì wǎn shàng shuì bù shuì le | Mấy giờ rồi mà còn ngủ, tối có ngủ nữa không? |
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 7 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shuí zhī dào nǐ shuō tā zhè zhǐ shì zì jǐ xī dú hái shì fàn mài dú pǐnAi mà biết được, em nói xem cậu ấy chỉ tự mình dùng ma túy, hay là buôn bán ma túy.

HSK 3
0:03s
tā kě néng ma tā kě bù kě néng shì bú shì dé wǒ men chá qīng chǔcậu ấy có thể sao? Cậu ấy có thể hay không, có phải chúng ta phải điều tra rõ ràng

HSK 1
0:03s
cái néng hái tā yí gè qīng bái duì bamới có thể trả lại sự trong sạch cho cậu ấy, đúng không?

HSK 4
0:03s
nǐ zài zǐ xì xiǎng yī xiǎng kàn kàn hái néng xiǎng qǐ lái shén meEm hãy nghĩ kỹ lại xem, xem có thể nhớ ra được

HSK 5
0:03s
yǒu jià zhí de xìn xī gēn wǒ men shuō zǎo zǎo chá chū lái duì dà jiā dōu hǎothông tin gì có giá trị thì nói cho chúng tôi biết. Điều tra ra sớm sẽ tốt cho tất cả mọi người.