Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "这怎么可能呢" (zhè zěn me kě néng ne) trong hội thoại tiếng Trung

这怎么可能呢

zhè zěn me kě néng ne

sao có thể như vậy được?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
20:40
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1zhèCái này,
2这怎么可能呢zhè zěn me kě néng nesao có thể như vậy được?
3几点了 几点了还在这闹 赶紧都躺好jǐ diǎn le jǐ diǎn le hái zài zhè nào gǎn jǐn dōu tǎng hǎoMấy giờ rồi mà còn làm ầm ĩ ở đây? Mau nằm xuống đi.

More Clips From Episode

Total 126 clips (Page 2 of 7)
家里有老婆孩子 刘哥
HSK 5
0:03s
jiā lǐ yǒu lǎo pó hái zi liú gēỞ nhà tôi còn có vợ con. Anh Lưu.
我连碰都没碰他 真的不是我推他下去的
HSK 5
0:03s
wǒ lián pèng dōu méi pèng tā zhēn de bú shì wǒ tuī tā xià qù deTôi còn chưa chạm vào ông ta. Thật sự không phải tôi đẩy ông ta xuống.
对不起老婆孩子 不能再这么活下去 就这一类的吧
HSK 5
0:03s
duì bù qǐ lǎo pó hái zi bù néng zài zhè me huó xià qù jiù zhè yī lèi de bacó lỗi với vợ con, không thể sống tiếp như vậy nữa, đại loại thế thôi ạ.
但是一个月工资也没多少钱 不至于跳楼
HSK 6
0:03s
dàn shì yí gè yuè gōng zī yě méi duō shǎo qián bù zhì yú tiào lóuNhưng lương một tháng cũng không nhiều, không đến mức phải nhảy lầu đâu ạ.
放松点别那么紧张 这么多证人都在呢
HSK 7
0:03s
fàng sōng diǎn bié nà me jǐn zhāng zhè me duō zhèng rén dōu zài neThoải mái đi, đừng căng thẳng như vậy. Có nhiều nhân chứng ở đây như vậy,
你不可能被冤枉 我也不想紧张 我
HSK 7
0:03s
nǐ bù kě néng bèi yuān wǎng wǒ yě bù xiǎng jǐn zhāng wǒanh không thể bị oan được đâu. Tôi cũng không muốn căng thẳng đâu, tôi...
你们再想想 他这个最近有没有什么异样
HSK 3
0:03s
nǐ men zài xiǎng xiǎng tā zhè ge zuì jìn yǒu méi yǒu shén me yì yàngCác anh chị nghĩ lại xem, gần đây anh ta có biểu hiện gì khác thường không?
没有什么异样 他平时挺温和的一个人
HSK 6
0:03s
méi yǒu shén me yì yàng tā píng shí tǐng wēn hé de yí gè rénKhông có gì khác thường cả. Bình thường anh ấy là một người rất hiền lành.
很低级的失误 给厂子里造成了不小的损失
HSK 5
0:03s
hěn dī jí de shī wù gěi chǎng zi lǐ zào chéng le bù xiǎo de sǔn shīsai sót rất sơ đẳng. Gây ra tổn thất không nhỏ cho nhà máy.
让他去医院检查身体 他也不去
HSK 3
0:03s
ràng tā qù yī yuàn jiǎn chá shēn tǐ tā yě bù qùBảo ông ấy đến bệnh viện khám sức khỏe, ông ấy cũng không đi.
醒醒 起来吃饭了
HSK 4
0:03s
xǐng xǐng qǐ lái chī fàn leDậy đi, dậy ăn cơm nào.
这都几点了还睡 晚上睡不睡了
HSK 1
0:03s
zhè dōu jǐ diǎn le hái shuì wǎn shàng shuì bù shuì leMấy giờ rồi mà còn ngủ, tối có ngủ nữa không?
主任我还有个事想商量一下
HSK 5
0:03s
zhǔ rèn wǒ hái yǒu gè shì xiǎng shāng liáng yī xiàChủ nhiệm, tôi có chuyện này muốn bàn với ông một chút.
我回头再来 再往里头补一些
HSK 6
0:03s
wǒ huí tóu zài lái zài wǎng lǐ tou bǔ yī xiētôi sẽ quay lại bù thêm vào một ít.
要不这样 你去申请把手术费退了
HSK 5
0:03s
yào bù zhè yàng nǐ qù shēn qǐng bǎ shǒu shù fèi tuì leHay là thế này, anh đi làm thủ tục hoàn lại phí phẫu thuật đi.
我跟你说实话 我现在拿不出这么多钱来
HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō shí huà wǒ xiàn zài ná bù chū zhè me duō qián láiTôi nói thật với chủ nhiệm, bây giờ tôi không có nhiều tiền như vậy.
把你的情况呢详细说明一下 应该能按你说的办
HSK 4
0:03s
bǎ nǐ de qíng kuàng ne xiáng xì shuō míng yī xià yīng gāi néng àn nǐ shuō de bànnói rõ tình hình của anh một chút, chắc là có thể làm theo ý anh.
那你怎么又提高了 该不会作弊吧
HSK 7
0:03s
nà nǐ zěn me yòu tí gāo le gāi bú huì zuò bì baVậy sao cậu lại tiến bộ rồi? Không lẽ là gian lận chứ?
咱俩考的又不是同一所学校 你有必要防着我吗
HSK 5
0:03s
zán liǎ kǎo de yòu bú shì tóng yī suǒ xué xiào nǐ yǒu bì yào fáng zhe wǒ maHai chúng ta đâu có thi chung một trường. Cậu có cần phải đề phòng tôi không?
不是防着你 我怕你把持不住
HSK 5
0:03s
bú shì fáng zhe nǐ wǒ pà nǐ bǎ chí bú zhùKhông phải đề phòng cậu. Tôi sợ cậu không kiềm chế được.