Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "也不会违旨不遵的" (yě bú huì wéi zhǐ bù zūn de) trong hội thoại tiếng Trung

也不会违旨不遵的

yě bú huì wéi zhǐ bù zūn de

cũng sẽ không làm trái ý chỉ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
9:37
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1想必王尚书xiǎng bì wáng shàng shūHẳn là Vương thượng thư
2也不会违旨不遵的yě bú huì wéi zhǐ bù zūn decũng sẽ không làm trái ý chỉ.
3马上就要成为一家人了mǎ shàng jiù yào chéng wéi yī jiā rén leSắp thành người một nhà rồi,

More Clips From Episode

Total 140 clips (Page 1 of 7)
怎么想着 要收集故事
HSK 5
0:03s
zěn me xiǎng zhe yào shōu jí gù shìSao lại nghĩ đến chuyện thu thập câu chuyện?
我一直都喜欢听故事呀
HSK 5
0:03s
wǒ yì zhí dōu xǐ huān tīng gù shì yaTa luôn thích nghe kể chuyện mà.
归墟里也全是故事
HSK 4
0:03s
guī xū lǐ yě quán shì gù shìTrong Quy Khư cũng đầy chuyện,
为何要费时费力 听那些凡人无聊的杂事
HSK 7
0:03s
wèi hé yào fèi shí fèi lì tīng nà xiē fán rén wú liáo de zá shìsao phải tốn thời gian công sức nghe chuyện vặt nhàm chán của người phàm?
还都是些 满带怨气的故事
HSK 7
0:03s
hái dōu shì xiē mǎn dài yuàn qì de gù shìCòn toàn những câu chuyện đầy oán khí nữa.
归墟事务繁杂 你怎么突然来看我了
HSK 7
0:03s
guī xū shì wù fán zá nǐ zěn me tū rán lái kàn wǒ leQuy Khư bộn bề nhiều việc, sao tự dưng ngươi lại đến gặp ta?
此番前来我是想确认
HSK 6
0:03s
cǐ fān qián lái wǒ shì xiǎng què rènLần này ta đến là muốn xác nhận
原来是你 与老灵主的回忆
HSK 4
0:03s
yuán lái shì nǐ yǔ lǎo líng zhǔ de huí yìThì ra là hồi ức của cô và lão linh chủ.
段三公子十分仰慕你 特来求见
HSK 6
0:03s
duàn sān gōng zi shí fēn yǎng mù nǐ tè lái qiú jiànĐoàn tam công tử rất ngưỡng mộ cô, đến tận nơi cầu kiến.
今夜被我包场了
HSK 3
0:03s
jīn yè bèi wǒ bāo chǎng leđược ta bao rồi.
你别胡来 小心让你爹知道 不准插手
HSK 7
0:03s
nǐ bié hú lái xiǎo xīn ràng nǐ diē zhī dào bù zhǔn chā shǒuHuynh đừng làm bậy, cẩn thận cha huynh biết. Không được nhúng tay vào.
还是你不敢让我见她呀
HSK 5
0:03s
hái shì nǐ bù gǎn ràng wǒ jiàn tā yahay ngươi không dám cho ta gặp cô ấy?
竟一直行弃妇姿态
HSK 7
0:03s
jìng yì zhí xíng qì fù zī tàilại suốt ngày như người vợ bị ruồng bỏ,
这么着急做第二十三个
HSK 3
0:03s
zhè me zhe jí zuò dì èr shí sān gèSốt sắng muốn làm ngôi thứ 23 thế à?
兴许还会有第二十四个 二十五个
HSK 1
0:03s
xīng xǔ hái huì yǒu dì èr shí sì gè èr shí wǔ gèCó lẽ sẽ còn thứ 24, thứ 25.
没有人能够真正得到她
HSK 4
0:03s
méi yǒu rén néng gòu zhēn zhèng dé dào tāKhông ai có thể thật sự có được cô ấy.
说不定她现在 就在某个角落
HSK 6
0:03s
shuō bù dìng tā xiàn zài jiù zài mǒu gè jiǎo luòKhông chừng bây giờ cô ấy đang ngồi trong góc nào đó
嘲笑你的痴傻模样
HSK 6
0:03s
cháo xiào nǐ de chī shǎ mú yàngcười nhạo bộ dạng ngu ngốc của ngươi.
右丞痴心妄想了 三百多年
HSK 1
0:03s
yòu chéng chī xīn wàng xiǎng le sān bǎi duō niánHữu thừa mơ tưởng hơn 300 năm rồi,
却为了个花魁与人斗殴
HSK 4
0:03s
què wèi le gè huā kuí yǔ rén dòu ōumà lại đánh nhau vì một hoa khôi.