Cách dùng "于是就配了个 一模一样地带在身上" (yú shì jiù pèi le gè yī mú yī yàng dì dài zài shēn shàng) trong hội thoại tiếng Trung
于是就配了个 一模一样地带在身上
nên điều chế một cái giống hệt mang bên mình
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
27:43
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那姑娘呢 也不知道从哪里 听说了你的香料成分 | nà gū niáng ne yě bù zhī dào cóng nǎ lǐ tīng shuō le nǐ de xiāng liào chéng fèn | Không biết cô nương đó nghe được thành phần hương liệu của huynh từ đâu, |
| 2▶ | 于是就配了个 一模一样地带在身上 | yú shì jiù pèi le gè yī mú yī yàng dì dài zài shēn shàng | nên điều chế một cái giống hệt mang bên mình |
| 3 | 好闻香思人 | hǎo wén xiāng sī rén | để còn ngửi mùi nhớ người. |
More Clips From Episode
Total 140 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s
wèi hé yào fèi shí fèi lì tīng nà xiē fán rén wú liáo de zá shìsao phải tốn thời gian công sức nghe chuyện vặt nhàm chán của người phàm?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
guī xū shì wù fán zá nǐ zěn me tū rán lái kàn wǒ leQuy Khư bộn bề nhiều việc, sao tự dưng ngươi lại đến gặp ta?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
duàn sān gōng zi shí fēn yǎng mù nǐ tè lái qiú jiànĐoàn tam công tử rất ngưỡng mộ cô, đến tận nơi cầu kiến.

HSK 7
0:03s
nǐ bié hú lái xiǎo xīn ràng nǐ diē zhī dào bù zhǔn chā shǒuHuynh đừng làm bậy, cẩn thận cha huynh biết. Không được nhúng tay vào.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
shuō bù dìng tā xiàn zài jiù zài mǒu gè jiǎo luòKhông chừng bây giờ cô ấy đang ngồi trong góc nào đó

HSK 1
0:03s










