Cách dùng "对 普通客户 是吧" (duì pǔ tōng kè hù shì ba) trong hội thoại tiếng Trung
对 普通客户 是吧
À, khách hàng bình thường, đúng không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
13:57
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我跟你说了好多遍了 我客户 我客户 我客户 | wǒ gēn nǐ shuō le hǎo duō biàn le wǒ kè hù wǒ kè hù wǒ kè hù | Tôi nói với cô rất nhiều lần rồi. Khách hàng của tôi. Khách hàng của tôi! |
| 2▶ | 对 普通客户 是吧 | duì pǔ tōng kè hù shì ba | À, khách hàng bình thường, đúng không? |
| 3 | 来 大家都看看啊 看看这个汪若海的真面目 | lái dà jiā dōu kàn kàn a kàn kàn zhè ge wāng ruò hǎi de zhēn miàn mù | Nào, mọi người ra đây mà xem. Xem bộ mặt thật của Uông Nhược Hải. |
More Clips From Episode
Total 267 clips (Page 9 of 14)
HSK 5
0:03s
qù huán gěi nǐ men nǐ men jiù lì kè bān zǒu hǎo bù hǎođể trả cho hai người, hai người lập tức dọn đi ngay, được không?

HSK 3
0:03s
bù hǎo de huà nǐ hái néng xiǎng dào shén me gèng hǎo de bàn fǎ maKhông được thì anh còn nghĩ ra cách nào tốt hơn không?

HSK 5
0:03s
wǒ men kě yǐ lìng wài qiān yí gè bǔ chōng xié yìChúng ta có thể ký thêm phụ lục hợp đồng

HSK 7
0:03s
guān yú hé zū qī jiān wǒ men sān gè de rì cháng tiáo kuǎnvề điều khoản sinh hoạt chung của cả ba trong thời gian thuê trọ.

HSK 4
0:03s
hé zhe nǐ men liǎ zǎo jiù rèn shí a méi yǒu nǐ xiǎng duō leHóa ra hai người quen nhau từ trước rồi à? Không có, cô nghĩ nhiều rồi.

HSK 7
0:03s
shén me guān xì dōu méi yǒu wǒ men zhǐ shì jiàn guò liǎng cì ér yǐChẳng có quan hệ gì cả. Mới gặp có hai lần mà thôi.

HSK 6
0:03s
nǐ míng míng rèn shí tā wèi shén me zhuāng bù rèn shíRõ ràng anh quen cô ấy. Sao lại vờ không quen?

HSK 7
0:03s
yǐ hòu gēn tā zhù zài yì qǐ dǎo méi de shì duō le qù lesau này sống chung với cô ta, chuyện xui rủi gặp hoài luôn.

HSK 3
0:03s
yǒu shì ma shì wǒ sī jī dà gē bú jì dé leCó việc gì à? Là tôi đây, anh tài xế không nhớ sao?

HSK 4
0:03s
jiù shì nín zhè liàng chē wǒ jì de hěn qīng chǔChính là con xe này của anh. Tôi nhớ rất rõ.

HSK 3
0:03s
shì nín bǎ wǒ sòng dào gōng sī de hái ràng wǒ zài nín de chē shàng shuì le yī wǎn shàngAnh đã đưa tôi đến công ty, còn để tôi ngủ lại trên xe một đêm.

HSK 6
0:03s
yí dìng gěi nín tiān le bù shǎo má fán shí zài shì bù hǎo yì sīChắc là đã làm phiền anh nhiều lắm. Thành thật xin lỗi.

HSK 4
0:03s
bù má fán bù má fán zhù rén wéi lè yīng gāi deKhông phiền gì đâu. Giúp đỡ người khác là việc nên làm.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ jiào qián fēi hěn gāo xìng rèn shí nín a wǒ yě shìTôi tên là Tiền Phi. Rất vui được làm quen với anh. Tôi cũng vậy.

HSK 3
0:03s
nà xī wàng yǐ hòu yǒu yuán hái néng dǎ dào nǐ zhè liàng chēHy vọng sau này có duyên sẽ lại gọi trúng xe anh.



