Cách dùng "好好 就是因为她总行了吧" (hǎo hǎo jiù shì yīn wèi tā zǒng xíng le ba) trong hội thoại tiếng Trung
好好 就是因为她总行了吧
hǎo hǎo jiù shì yīn wèi tā zǒng xíng le ba
Được, là do cô ấy đấy, được chưa?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
3:20
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是遇到她之后才有的吗 | shì yù dào tā zhī hòu cái yǒu de ma | sau khi gặp cô ta mới có phải không? |
| 2▶ | 好好 就是因为她总行了吧 | hǎo hǎo jiù shì yīn wèi tā zǒng xíng le ba | Được, là do cô ấy đấy, được chưa? |
| 3 | 住我的婚房不愿意 被她的车 车接车送你就开心了 | zhù wǒ de hūn fáng bù yuàn yì bèi tā de chē chē jiē chē sòng nǐ jiù kāi xīn le | Ở nhà tân hôn của em thì anh chê, được xe của cô ta đưa rước thì anh mới vui chứ gì? |
More Clips From Episode
Total 267 clips (Page 1 of 14)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men bú shì yì zhí zài wèi wèi lái qù nǔ lì maChẳng phải hai ta vẫn luôn nỗ lực vì tương lai sao?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ měi tiān shěng chī jiǎn yòng wǒ jiù dé zì jué dì kāi yuán jié liúEm ngày nào cũng nhịn ăn nhịn mặc thì anh cũng phải tự giác thắt lưng buộc bụng.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wèn tí jiù shì zài yú nǐ méi yǒu cuò nǐ dōu duì nǐ bǎi fēn zhī bǎi dì duìVấn đề là ở chỗ em không hề sai. Em luôn đúng, em đúng muôn phần.

HSK 4
0:03s
bié rén gēn nǐ zài yì qǐ dōu shì gāo pān shèn zhì gēn nǐ jié hūnNgười khác ở bên em đều là trèo cao. Thậm chí kết hôn với em

HSK 7
0:03s
hái yào dào dā yī tào fáng nǐ ràng wǒ gǎn jué dào hěn méi yǒu zūn yáncòn được tặng thêm một căn nhà. Em khiến anh cảm thấy mình chẳng có chút tôn nghiêm nào.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nǐ yào gēn wǒ fēn shǒu shì zhè ge yì si manên anh mới đòi chia tay. Ý anh là vậy phải không?

HSK 5
0:03s
hái zhēn de shén me lǐ yóu dōu zhǎo dé chū lái amà lý do gì cũng có thể bịa ra được nhỉ.

HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ zhēn de méi yǒu shén me hǎo shuō deAnh thực sự không còn gì để nói với em nữa.

HSK 5
0:03s
nǐ xiān gēn wǒ shuō shuō ya xíng bié chī le bié chī leCậu kể tớ nghe xem nào. Thôi, đừng ăn nữa!

HSK 5
0:03s
bú shì nà nǚ de dào dǐ shì shuí ya tā liǎ zěn me rèn shí deNày, người phụ nữ đó rốt cuộc là ai? Bọn họ quen nhau kiểu gì?

HSK 3
0:03s
zhòng yào de shì tā bù xiǎng gēn wǒ zǒu xià qùQuan trọng là anh ấy không muốn đi tiếp cùng tớ nữa.

HSK 5
0:03s
wǒ men yǐ hòu yí dìng huì yǒu yí gè shǔ yú zì jǐ de jiāSau này chúng ta chắc chắn sẽ có một ngôi nhà thuộc về riêng mình.




