Cách dùng "好了好了 我在呢啊" (hǎo le hǎo le wǒ zài ne a) trong hội thoại tiếng Trung

hǎolehǎole zàinea

Thôi mà, có tớ ở đây rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
5:47
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1好了好了hǎo le hǎo leĐược rồi.
2好了好了 我在呢啊hǎo le hǎo le wǒ zài ne aThôi mà, có tớ ở đây rồi.
3他说不想跟我在一起tā shuō bù xiǎng gēn wǒ zài yì qǐAnh ấy nói không muốn ở bên tớ nữa.

More Clips From Episode

Total 267 clips (Page 7 of 14)
你当然可以不租 我还是这句话 按合同
HSK 5
0:03s
nǐ dāng rán kě yǐ bù zū wǒ hái shì zhè jù huà àn hé tóngCô tất nhiên có quyền không cho thuê. Tôi vẫn giữ nguyên quan điểm, cứ theo hợp đồng mà làm.

你因为个人原因提前收回房间
HSK 5
0:03s
nǐ yīn wèi gè rén yuán yīn tí qián shōu huí fáng jiānVì lý do cá nhân mà cô thu hồi phòng trước hạn,

需要退给我已付租金的两倍 作为赔偿
HSK 6
0:03s
xū yào tuì gěi wǒ yǐ fù zū jīn de liǎng bèi zuò wéi péi chángcô phải đền gấp đôi số tiền thuê mà tôi đã thanh toán để bồi thường.

大姐 你抢劫呀 给不出来就什么都别说了
HSK 7
0:03s
dà jiě nǐ qiǎng jié ya gěi bù chū lái jiù shén me dōu bié shuō leBà chị ăn cướp đấy à? Không đền được thì đừng nói gì nữa.

咱回去再好好说行吗 我让你租房
HSK 4
0:03s
zán huí qù zài hǎo hǎo shuō xíng ma wǒ ràng nǐ zū fángHai ta về rồi từ từ nói chuyện được không? Anh bảo em thuê nhà

我这不是给你省钱呢吗 那个
HSK 1
0:03s
wǒ zhè bú shì gěi nǐ shěng qián ne ma nà geEm muốn tiết kiệm tiền cho anh thôi mà. À này…

而且做得还真不错
HSK 3
0:03s
ér qiě zuò dé hái zhēn bù cuòCòn nấu ngon là đằng khác.

如果你平时有什么特别想吃的 可以告诉我
HSK 3
0:03s
rú guǒ nǐ píng shí yǒu shén me tè bié xiǎng chī de kě yǐ gào sù wǒNếu bình thường cô đặc biệt thèm ăn món gì thì cứ nói với tôi.

你们家房子呢 虽然一般
HSK 3
0:03s
nǐ men jiā fáng zi ne suī rán yì bānnhà của cô tuy hơi bình thường một chút

你看这个物业费 水电费 什么乱七八糟的费用
HSK 7
0:03s
nǐ kàn zhè ge wù yè fèi shuǐ diàn fèi shén me luàn qī bā zāo de fèi yòngCô xem, phí quản lý, điện nước, mấy chi phí lằng nhằng khác,

你都不用管 拎包入住就行了
HSK 4
0:03s
nǐ dōu bù yòng guǎn līn bāo rù zhù jiù xíng leđều không phải lo. Chỉ cần xách vali vào ở là xong.

那再降五百块 三千五 够低了吧
HSK 4
0:03s
nà zài jiàng wǔ bǎi kuài sān qiān wǔ gòu dī le baVậy giảm thêm 500 tệ nữa. Chỉ 3500, rẻ vậy được rồi chứ?

一年就是四万二
HSK 2
0:03s
yī nián jiù shì sì wàn èrMột năm là 42 nghìn tệ.

我觉得我们挺投缘的
HSK 3
0:03s
wǒ jué de wǒ men tǐng tóu yuán deTôi thấy hai ta khá có duyên đấy.

我在用实际行动支持你的事业 对吧
HSK 5
0:03s
wǒ zài yòng shí jì xíng dòng zhī chí nǐ de shì yè duì baEm đang dùng hành động thiết thực ủng hộ sự nghiệp của anh. Đúng không?

咱们钱要花在刀刃上 这合租房不好吗 不好
HSK 3
0:03s
zán men qián yào huā zài dāo rèn shàng zhè hé zū fáng bù hǎo ma bù hǎoHai ta phải tiêu tiền đúng chỗ. Phòng trọ ở ghép có gì không tốt? Không tốt!

打什么终止合同 我就认这份合同
HSK 7
0:03s
dǎ shén me zhōng zhǐ hé tóng wǒ jiù rèn zhè fèn hé tóngChấm dứt hợp đồng cái gì? Em chỉ nhận hợp đồng này thôi.

这合同是我和钱菲签的 关你什么事 钱菲
HSK 5
0:03s
zhè hé tóng shì wǒ hé qián fēi qiān de guān nǐ shén me shì qián fēiHợp đồng là do em và Tiền Phi ký kết. Liên quan gì đến anh? Tiền Phi.

你别在这儿胡搅蛮缠了啊 来 来 来
HSK 2
0:03s
nǐ bié zài zhè ér hú jiǎo mán chán le a lái lái láiEm đừng ở đây càn quấy nữa. Lại đây.

你把该退的房租退我 解约合同我来签
HSK 7
0:03s
nǐ bǎ gāi tuì de fáng zū tuì wǒ jiě yuē hé tóng wǒ lái qiānCô trả tiền thuê đáng lý phải trả cho tôi, tôi ký chấm dứt hợp đồng.