Cách dùng "好 谢谢啊" (hǎo xiè xiè a) trong hội thoại tiếng Trung

hǎo xièxièa

Được thôi. Cảm ơn anh nhé.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
32:04
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那希望以后有缘 还能打到你这辆车nà xī wàng yǐ hòu yǒu yuán hái néng dǎ dào nǐ zhè liàng chēHy vọng sau này có duyên sẽ lại gọi trúng xe anh.
2好 谢谢啊hǎo xiè xiè aĐược thôi. Cảm ơn anh nhé.
3你怎么才回来 害得我一个人在这儿干等nǐ zěn me cái huí lái hài dé wǒ yí gè rén zài zhè ér gàn děngSao giờ anh mới về? Làm em chờ suông ở đây một mình.

More Clips From Episode

Total 267 clips (Page 9 of 14)
去搬到其他地方 或者是我什么时候有钱
HSK 3
0:03s
qù bān dào qí tā dì fāng huò zhě shì wǒ shén me shí hòu yǒu qiánđể chuyển đi chỗ khác hoặc là bao giờ tôi có tiền

去还给你们 你们就立刻搬走 好不好
HSK 5
0:03s
qù huán gěi nǐ men nǐ men jiù lì kè bān zǒu hǎo bù hǎođể trả cho hai người, hai người lập tức dọn đi ngay, được không?

不好的话 你还能想到什么更好的办法吗
HSK 3
0:03s
bù hǎo de huà nǐ hái néng xiǎng dào shén me gèng hǎo de bàn fǎ maKhông được thì anh còn nghĩ ra cách nào tốt hơn không?

我们可以另外签一个补充协议
HSK 5
0:03s
wǒ men kě yǐ lìng wài qiān yí gè bǔ chōng xié yìChúng ta có thể ký thêm phụ lục hợp đồng

关于合租期间 我们三个的日常条款
HSK 7
0:03s
guān yú hé zū qī jiān wǒ men sān gè de rì cháng tiáo kuǎnvề điều khoản sinh hoạt chung của cả ba trong thời gian thuê trọ.

钱菲呀 你可真行啊
HSK 5
0:03s
qián fēi ya nǐ kě zhēn xíng aTiền Phi à, cô giỏi thật đấy.

合着你们俩早就认识啊 没有 你想多了
HSK 4
0:03s
hé zhe nǐ men liǎ zǎo jiù rèn shí a méi yǒu nǐ xiǎng duō leHóa ra hai người quen nhau từ trước rồi à? Không có, cô nghĩ nhiều rồi.

什么关系都没有 我们只是见过两次而已
HSK 7
0:03s
shén me guān xì dōu méi yǒu wǒ men zhǐ shì jiàn guò liǎng cì ér yǐChẳng có quan hệ gì cả. Mới gặp có hai lần mà thôi.

你明明认识她 为什么装不认识
HSK 6
0:03s
nǐ míng míng rèn shí tā wèi shén me zhuāng bù rèn shíRõ ràng anh quen cô ấy. Sao lại vờ không quen?

以后跟她住在一起 倒霉的事多了去了
HSK 7
0:03s
yǐ hòu gēn tā zhù zài yì qǐ dǎo méi de shì duō le qù lesau này sống chung với cô ta, chuyện xui rủi gặp hoài luôn.

有事吗 是我 司机大哥不记得了
HSK 3
0:03s
yǒu shì ma shì wǒ sī jī dà gē bú jì dé leCó việc gì à? Là tôi đây, anh tài xế không nhớ sao?

就是您这辆车 我记得很清楚
HSK 4
0:03s
jiù shì nín zhè liàng chē wǒ jì de hěn qīng chǔChính là con xe này của anh. Tôi nhớ rất rõ.

是您把我送到公司的 还让我在您的车上睡了一晚上
HSK 3
0:03s
shì nín bǎ wǒ sòng dào gōng sī de hái ràng wǒ zài nín de chē shàng shuì le yī wǎn shàngAnh đã đưa tôi đến công ty, còn để tôi ngủ lại trên xe một đêm.

您不记得了 你说你喝多了
HSK 2
0:03s
nín bú jì dé le nǐ shuō nǐ hē duō leAnh không nhớ sao? Cô nói cô uống say,

一定给您添了不少麻烦 实在是不好意思
HSK 6
0:03s
yí dìng gěi nín tiān le bù shǎo má fán shí zài shì bù hǎo yì sīChắc là đã làm phiền anh nhiều lắm. Thành thật xin lỗi.

我想起来了 是你
HSK 2
0:03s
wǒ xiǎng qǐ lái le shì nǐTôi nhớ ra rồi, là cô.

不麻烦 不麻烦 助人为乐应该的
HSK 4
0:03s
bù má fán bù má fán zhù rén wéi lè yīng gāi deKhông phiền gì đâu. Giúp đỡ người khác là việc nên làm.

还真巧 又遇上了
HSK 4
0:03s
hái zhēn qiǎo yòu yù shàng leTrùng hợp thật, lại gặp nhau rồi.

那咱认识一下吧 我叫子浩
HSK 1
0:03s
nà zán rèn shí yī xià ba wǒ jiào zi hàoVậy hai ta làm quen đi. Tôi tên là Tử Hạo.

我叫钱菲 很高兴认识您啊 我也是
HSK 2
0:03s
wǒ jiào qián fēi hěn gāo xìng rèn shí nín a wǒ yě shìTôi tên là Tiền Phi. Rất vui được làm quen với anh. Tôi cũng vậy.