Cách dùng "冷静 冷静 冷静 冷静 冷静点 冷静" (lěng jìng lěng jìng lěng jìng lěng jìng lěng jìng diǎn lěng jìng) trong hội thoại tiếng Trung
冷静 冷静 冷静 冷静 冷静点 冷静
Bình tĩnh. Bình tĩnh chút.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
37:14
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 宝贝 宝贝 宝贝 | bǎo bèi bǎo bèi bǎo bèi | Cục cưng. |
| 2▶ | 冷静 冷静 冷静 冷静 冷静点 冷静 | lěng jìng lěng jìng lěng jìng lěng jìng lěng jìng diǎn lěng jìng | Bình tĩnh. Bình tĩnh chút. |
| 3 | 你听我说 你听我说啊 他俩现在已经分手 | nǐ tīng wǒ shuō nǐ tīng wǒ shuō a tā liǎ xiàn zài yǐ jīng fēn shǒu | Em nghe anh nói. Bây giờ họ đã chia tay rồi. |
More Clips From Episode
Total 267 clips (Page 2 of 14)
HSK 5
0:03s
wǒ men yǐ hòu yí dìng huì yǒu yí gè shǔ yú zì jǐ de jiāSau này chúng ta chắc chắn sẽ có một ngôi nhà thuộc về riêng mình.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng ràng nǐ zhù shàng yòu dà yòu hǎo de fáng zinhất định sẽ để em ở trong một ngôi nhà rộng rãi, khang trang.

HSK 3
0:03s
wǒ huì mǎi yí gè gèng dà gèng hǎo de fáng zi sòng gěi nǐ(Anh sẽ mua một căn nhà to hơn, đẹp hơn) (tặng cho em.)

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zǒu zǒu zǒu gēn wǒ men zǒu bei zǒu la fàng kāi wǒĐi. - Đi cùng tụi này đi. - Đi nào. Buông tôi ra.

HSK 2
0:03s
bú shì nǐ yào shuì bié zài zhè ér shuì a qǐ lái qǐ lái qǐ láiKìa, cô muốn ngủ cũng đừng ngủ ở đây chứ. Dậy đi.

HSK 2
0:03s
lái lái lái gěi dǎ jiā lǐ jiā lǐ dǎ diàn huà kuài kuài kuàiNào. Đây, gọi… gọi người nhà đi. Mau.

HSK 2
0:03s
zhè dà bàn yè de wǒ gěi nǐ sòng nǎ ér qù aNửa đêm nửa hôm thế này tôi biết đưa cô đi đâu?

HSK 7
0:03s
hái kuī le zhè wèi hǎo xīn de sī jī bù rán wǒ yòu shì hē duō leMay mà gặp được tài xế tốt bụng. Nếu không thì mình vừa say khướt,

HSK 7
0:03s
yòu shì lù sù jiē tóu yòu shì shī liàn tài cǎn levừa màn trời chiếu đất, lại còn thất tình nữa. Thảm quá đi mất.

HSK 5
0:03s
kě yǐ ya méi wèn tí nà wǒ nòng hǎo le gěi nǐ sòng guò qùĐược, không thành vấn đề. Lát nữa làm xong sẽ mang qua cho cô.

HSK 6
0:03s
tài xiè xiè nǐ le méi shì huí tóu qǐng nǐ hē kā fēi aCảm ơn chị nhiều lắm. Không có gì. Bữa nào tôi mời chị uống cà phê nhé.




