Cách dùng "新房都舍得租啊" (xīn fáng dōu shě de zū a) trong hội thoại tiếng Trung
新房都舍得租啊
Nhà mới mà cậu cũng nỡ cho thuê à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
18:59
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我准备把我那小房子租出去 | wǒ zhǔn bèi bǎ wǒ nà xiǎo fáng zi zū chū qù | Tớ định cho thuê căn nhà nhỏ của mình. |
| 2▶ | 新房都舍得租啊 | xīn fáng dōu shě de zū a | Nhà mới mà cậu cũng nỡ cho thuê à? |
| 3 | 我的薪水你也知道 我一个人承受房贷太难了 | wǒ de xīn shuǐ nǐ yě zhī dào wǒ yí gè rén chéng shòu fáng dài tài nán le | Cậu biết mức lương của tớ mà. Một mình tớ gánh tiền vay mua nhà vất vả lắm. |
More Clips From Episode
Total 267 clips (Page 5 of 14)
HSK 6
0:03s
nǐ jīn tiān bù yòng jiān zhí la jiù shì zài jiǔ bā jiān zhí aHôm nay cậu không phải làm thêm à? Thì làm thêm ở quán bar mà.

HSK 4
0:03s
bù xíng jīn tiān bù xíng wǒ hái dé jiā bān neKhông được, hôm nay không được. Tớ còn phải tăng ca.

HSK 5
0:03s
míng tiān yě bù xíng míng tiān wǒ yuē le zhōng jièMai cũng không được. Mai tớ hẹn bên môi giới rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ zū fáng yào shōu shí ba wǒ qù bāng nǐCho thuê thì phải dọn dẹp đúng không? Để tớ qua giúp.

HSK 4
0:03s
bù yòng bié guǎn wǒ le a děng wǒ dào shí hòu dōu shōu shí hǎo leKhông cần đâu, cậu đừng bận tâm. Đợi tớ dọn dẹp đâu vào đấy,

HSK 4
0:03s
bǎ nǐ gēn jīng jīng jiào jiā lǐ lái wǒ men hǎo hǎo cuō yī dùnrồi sẽ gọi cậu và Tinh Tinh đến nhà. Chúng ta làm một bữa ra trò.

HSK 5
0:03s
nǐ kàn zhè kōng jiān shì bú shì hái tǐng dà deCô xem, không gian ở đây cũng khá rộng, đúng không?

HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ shàng pù yòng bú dào de huà kě yǐ fàng dōng xī maNếu không dùng đến tầng trên thì có thể để đồ mà.

HSK 5
0:03s
kě shì huàn le dà chuáng zhěng gè kōng jiān yòu biàn xiǎo leNhưng đổi giường lớn thì toàn bộ không gian lại bị thu hẹp lại.

HSK 3
0:03s
nà ge wǒ yào bù dài nǐ qù kàn kàn nà biān lù táiÀ hay là để tôi dẫn cô ra sân thượng xem thử nhé.

HSK 2
0:03s
wǒ men jiā xiàn zài zhù nà ge lù tái bǐ zhè ge dà duō leSân thượng nhà chúng tôi đang ở hiện giờ lớn hơn chỗ này nhiều.

HSK 1
0:03s
wǒ shuō tā gōng zuò de shì wǒ bù xiǎng kànNói không muốn xem mấy thứ liên quan đến công việc cô ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shuō nǐ zū de zhè shì gè shén me pò fáng zi yaAnh bảo, em thuê cái nhà rách nát gì thế hả?

HSK 4
0:03s
gǎn jǐn huí lái gěi wǒ jiě shì qīng chǔ shōu shí dōng xī zǒu rénMau về đây giải thích rõ cho anh! Thu dọn rồi đi ngay!

HSK 5
0:03s
wǒ fáng zi nǎ lǐ pò le nǐ zì jǐ kàn kàn hé tóngNhà tôi rách nát chỗ nào? Anh tự xem lại hợp đồng đi.


