Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "真能往自己脸上贴金啊" (zhēn néng wǎng zì jǐ liǎn shàng tiē jīn a) trong hội thoại tiếng Trung

真能往自己脸上贴金啊

zhēn néng wǎng zì jǐ liǎn shàng tiē jīn a

Đúng là biết tự dát vàng lên mặt.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
15:54
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我这叫让着她wǒ zhè jiào ràng zhe tāTại tớ nhường cô ấy thôi.
2真能往自己脸上贴金啊zhēn néng wǎng zì jǐ liǎn shàng tiē jīn aĐúng là biết tự dát vàng lên mặt.
3这次论坛级别高 安保巨严zhè cì lùn tán jí bié gāo ān bǎo jù yánHội nghị lần này là sự kiện cấp cao. An ninh cực kỳ nghiêm ngặt.

More Clips From Episode

Total 267 clips (Page 1 of 14)
连最起码的信任都没有
HSK 7
0:03s
lián zuì qǐ mǎ de xìn rèn dōu méi yǒuNgay cả sự tin tưởng tối thiểu cũng không có,

怎么就没有共同的目标了
HSK 4
0:03s
zěn me jiù méi yǒu gòng tóng de mù biāo leSao lại không có chung mục tiêu?

我们不是一直在为未来去努力吗
HSK 5
0:03s
wǒ men bú shì yì zhí zài wèi wèi lái qù nǔ lì maChẳng phải hai ta vẫn luôn nỗ lực vì tương lai sao?

你做饭我就得自觉地去洗碗
HSK 5
0:03s
nǐ zuò fàn wǒ jiù dé zì jué dì qù xǐ wǎnEm nấu cơm thì anh phải tự giác đi rửa bát.

你每天省吃俭用 我就得自觉地开源节流
HSK 5
0:03s
nǐ měi tiān shěng chī jiǎn yòng wǒ jiù dé zì jué dì kāi yuán jié liúEm ngày nào cũng nhịn ăn nhịn mặc thì anh cũng phải tự giác thắt lưng buộc bụng.

你给我爸妈发微信嘘寒问暖
HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ bà mā fā wēi xìn xū hán wèn nuǎnEm nhắn tin hỏi han quan tâm bố mẹ anh,

问题就是在于你没有错 你都对 你百分之百地对
HSK 5
0:03s
wèn tí jiù shì zài yú nǐ méi yǒu cuò nǐ dōu duì nǐ bǎi fēn zhī bǎi dì duìVấn đề là ở chỗ em không hề sai. Em luôn đúng, em đúng muôn phần.

别人跟你在一起都是高攀 甚至跟你结婚
HSK 4
0:03s
bié rén gēn nǐ zài yì qǐ dōu shì gāo pān shèn zhì gēn nǐ jié hūnNgười khác ở bên em đều là trèo cao. Thậm chí kết hôn với em

还要倒搭一套房 你让我感觉到很没有尊严
HSK 7
0:03s
hái yào dào dā yī tào fáng nǐ ràng wǒ gǎn jué dào hěn méi yǒu zūn yáncòn được tặng thêm một căn nhà. Em khiến anh cảm thấy mình chẳng có chút tôn nghiêm nào.

所以你要跟我分手 是这个意思吗
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nǐ yào gēn wǒ fēn shǒu shì zhè ge yì si manên anh mới đòi chia tay. Ý anh là vậy phải không?

还真的什么理由都找得出来啊
HSK 5
0:03s
hái zhēn de shén me lǐ yóu dōu zhǎo dé chū lái amà lý do gì cũng có thể bịa ra được nhỉ.

好好 就是因为她总行了吧
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo jiù shì yīn wèi tā zǒng xíng le baĐược, là do cô ấy đấy, được chưa?

我跟你真的没有什么好说的
HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ zhēn de méi yǒu shén me hǎo shuō deAnh thực sự không còn gì để nói với em nữa.

你先跟我说说呀 行 别吃了 别吃了
HSK 5
0:03s
nǐ xiān gēn wǒ shuō shuō ya xíng bié chī le bié chī leCậu kể tớ nghe xem nào. Thôi, đừng ăn nữa!

不是 那女的到底是谁呀 他俩怎么认识的
HSK 5
0:03s
bú shì nà nǚ de dào dǐ shì shuí ya tā liǎ zěn me rèn shí deNày, người phụ nữ đó rốt cuộc là ai? Bọn họ quen nhau kiểu gì?

怎么就搞到一块去了呢
HSK 5
0:03s
zěn me jiù gǎo dào yī kuài qù le neLàm sao lại dan díu với nhau?

那是谁不重要了
HSK 3
0:03s
nà shì shuí bú zhòng yào leĐó là ai không còn quan trọng nữa.

重要的是他不想跟我走下去
HSK 3
0:03s
zhòng yào de shì tā bù xiǎng gēn wǒ zǒu xià qùQuan trọng là anh ấy không muốn đi tiếp cùng tớ nữa.

好了好了 我在呢啊
HSK 2
0:03s
hǎo le hǎo le wǒ zài ne aThôi mà, có tớ ở đây rồi.

我钱菲在这里发誓
HSK 7
0:03s
wǒ qián fēi zài zhè lǐ fā shìTiền Phi tôi xin thề ở đây.