Cách dùng "自卑 虚伪" (zì bēi xū wěi) trong hội thoại tiếng Trung

bēi wěi

Tự ti, đạo đức giả.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
35:38
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你不觉得自己这样太虚伪了吗nǐ bù jué dé zì jǐ zhè yàng tài xū wěi le maAnh không thấy làm thế quá là đạo đức giả sao?
2自卑 虚伪zì bēi xū wěiTự ti, đạo đức giả.
3这就是你给我最后的评价zhè jiù shì nǐ gěi wǒ zuì hòu de píng jiàĐó là đánh giá cuối cùng em dành cho anh à?

More Clips From Episode

Total 267 clips (Page 10 of 14)
那希望以后有缘 还能打到你这辆车
HSK 3
0:03s
nà xī wàng yǐ hòu yǒu yuán hái néng dǎ dào nǐ zhè liàng chēHy vọng sau này có duyên sẽ lại gọi trúng xe anh.

好 谢谢啊
HSK 2
0:03s
hǎo xiè xiè aĐược thôi. Cảm ơn anh nhé.

你怎么才回来 害得我一个人在这儿干等
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me cái huí lái hài dé wǒ yí gè rén zài zhè ér gàn děngSao giờ anh mới về? Làm em chờ suông ở đây một mình.

子浩来取车 我把钥匙给他了
HSK 4
0:03s
zi hào lái qǔ chē wǒ bǎ yào shi gěi tā leTử Hạo đến lấy xe nên đi đưa chìa khóa.

他不是借了我钱吗
HSK 3
0:03s
tā bú shì jiè le wǒ qián maCậu ấy cho anh vay tiền đó,

也就是说你现在不仅没房子 车也没啦
HSK 6
0:03s
yě jiù shì shuō nǐ xiàn zài bù jǐn méi fáng zi chē yě méi laVậy là bây giờ anh không chỉ không có nhà mà xe cũng không còn nữa ư?

你不是老说我只有光鲜的外表吗
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì lǎo shuō wǒ zhǐ yǒu guāng xiān de wài biǎo maEm luôn miệng nói anh chỉ có cái mã ngoài thôi còn gì?

这个是你放在我那儿的东西 我给你拿过来了
HSK 3
0:03s
zhè ge shì nǐ fàng zài wǒ nà ér de dōng xī wǒ gěi nǐ ná guò lái leĐây là đồ anh để ở chỗ em. Em mang đến cho anh rồi đây.

然后你借我的房贷
HSK 3
0:03s
rán hòu nǐ jiè wǒ de fáng dàiCòn khoản vay mua nhà mượn của anh,

然后还有定的婚宴也得早点解决
HSK 4
0:03s
rán hòu hái yǒu dìng de hūn yàn yě dé zǎo diǎn jiě juéCòn tiệc cưới đã đặt cũng phải giải quyết sớm.

这样能给点赔偿
HSK 6
0:03s
zhè yàng néng gěi diǎn péi chángNhư vậy mới được đền bù phần nào.

我知道你怕麻烦 所以我去解决就行了
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ pà má fán suǒ yǐ wǒ qù jiě jué jiù xíng leEm biết anh sợ phiền nên để em đi giải quyết cho.

看到你还是像以前一样
HSK 3
0:03s
kàn dào nǐ hái shì xiàng yǐ qián yī yàngNhưng thấy em vẫn như trước đây,

汪若海 你之前说
HSK 4
0:03s
wāng ruò hǎi nǐ zhī qián shuōUông Nhược Hải, trước đây anh từng nói

不想用我买的房子来结婚
HSK 3
0:03s
bù xiǎng yòng wǒ mǎi de fáng zi lái jié hūnkhông muốn dùng căn nhà em mua để kết hôn,

把他所有的积蓄拿出来付的首付
HSK 7
0:03s
bǎ tā suǒ yǒu de jī xù ná chū lái fù de shǒu fùlấy toàn bộ tiền tiết kiệm ra để trả tiền cọc đấy.

那个钱不是给我 是给我们的
HSK 1
0:03s
nà ge qián bú shì gěi wǒ shì gěi wǒ men desố tiền đó không phải để cho em mà là cho chúng ta,

是为了给我们 一个遮风挡雨的地方
HSK 3
0:03s
shì wèi le gěi wǒ men yí gè zhē fēng dǎng yǔ de dì fānglà để cho chúng ta có một nơi che mưa che nắng.

也是给我们的爱护和支持
HSK 5
0:03s
yě shì gěi wǒ men de ài hù hé zhī chíĐó cũng là sự che chở và ủng hộ dành cho hai ta.

那你之所以觉得不被尊重
HSK 6
0:03s
nà nǐ zhī suǒ yǐ jué de bù bèi zūn zhòngViệc anh cảm thấy không được tôn trọng