Cách dùng "不能 签什么呀 你把手撒开" (bù néng qiān shén me ya nǐ bǎ shǒu sā kāi) trong hội thoại tiếng Trung
不能 签什么呀 你把手撒开
Không được, ký gì mà ký? Em bỏ tay ra.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
26:41
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你把该退的房租退我 解约合同我来签 | nǐ bǎ gāi tuì de fáng zū tuì wǒ jiě yuē hé tóng wǒ lái qiān | Cô trả tiền thuê đáng lý phải trả cho tôi, tôi ký chấm dứt hợp đồng. |
| 2▶ | 不能 签什么呀 你把手撒开 | bù néng qiān shén me ya nǐ bǎ shǒu sā kāi | Không được, ký gì mà ký? Em bỏ tay ra. |
| 3 | 你把手松开 别跟我抢 松手 你松手 松开 撒手 | nǐ bǎ shǒu sōng kāi bié gēn wǒ qiǎng sōng shǒu nǐ sōng shǒu sōng kāi sā shǒu | Anh bỏ tay ra. Đừng giành với em. - Bỏ ra. - Anh bỏ ra. Bỏ ra, bỏ tay ra. |
More Clips From Episode
Total 267 clips (Page 1 of 14)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men bú shì yì zhí zài wèi wèi lái qù nǔ lì maChẳng phải hai ta vẫn luôn nỗ lực vì tương lai sao?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ měi tiān shěng chī jiǎn yòng wǒ jiù dé zì jué dì kāi yuán jié liúEm ngày nào cũng nhịn ăn nhịn mặc thì anh cũng phải tự giác thắt lưng buộc bụng.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wèn tí jiù shì zài yú nǐ méi yǒu cuò nǐ dōu duì nǐ bǎi fēn zhī bǎi dì duìVấn đề là ở chỗ em không hề sai. Em luôn đúng, em đúng muôn phần.

HSK 4
0:03s
bié rén gēn nǐ zài yì qǐ dōu shì gāo pān shèn zhì gēn nǐ jié hūnNgười khác ở bên em đều là trèo cao. Thậm chí kết hôn với em

HSK 7
0:03s
hái yào dào dā yī tào fáng nǐ ràng wǒ gǎn jué dào hěn méi yǒu zūn yáncòn được tặng thêm một căn nhà. Em khiến anh cảm thấy mình chẳng có chút tôn nghiêm nào.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nǐ yào gēn wǒ fēn shǒu shì zhè ge yì si manên anh mới đòi chia tay. Ý anh là vậy phải không?

HSK 5
0:03s
hái zhēn de shén me lǐ yóu dōu zhǎo dé chū lái amà lý do gì cũng có thể bịa ra được nhỉ.

HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ zhēn de méi yǒu shén me hǎo shuō deAnh thực sự không còn gì để nói với em nữa.

HSK 5
0:03s
nǐ xiān gēn wǒ shuō shuō ya xíng bié chī le bié chī leCậu kể tớ nghe xem nào. Thôi, đừng ăn nữa!

HSK 5
0:03s
bú shì nà nǚ de dào dǐ shì shuí ya tā liǎ zěn me rèn shí deNày, người phụ nữ đó rốt cuộc là ai? Bọn họ quen nhau kiểu gì?

HSK 3
0:03s
zhòng yào de shì tā bù xiǎng gēn wǒ zǒu xià qùQuan trọng là anh ấy không muốn đi tiếp cùng tớ nữa.





