Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "好像是我哪个旧相好" (hǎo xiàng shì wǒ nǎ ge jiù xiāng hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

好像是我哪个旧相好

hǎo xiàng shì wǒ nǎ ge jiù xiāng hǎo

hình như là tình cũ của ta,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
24:42
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我 我看那个小娘子的背影眼熟wǒ wǒ kàn nà ge xiǎo niáng zǐ de bèi yǐng yǎn shúTa... Ta thấy bóng lưng của cô nương kia trông rất quen,
2好像是我哪个旧相好hǎo xiàng shì wǒ nǎ ge jiù xiāng hǎohình như là tình cũ của ta,
3不知是哪里的歌姬啊bù zhī shì nǎ lǐ de gē jī akhông biết là ca kỹ nơi nào vậy?

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 1 of 5)
久旱逢甘霖 好
HSK 7
0:03s
jiǔ hàn féng gān lín hǎotrời hạn gặp mưa rào, tuyệt lắm.
不过 还有一事 需要郑府尹劳烦一二
HSK 4
0:03s
bù guò hái yǒu yī shì xū yào zhèng fǔ yǐn láo fán yī èrNhưng mà còn một việc nữa cần phải phiền Trịnh phủ doãn.
就是给他找点事做 免得在这儿碍眼
HSK 7
0:03s
jiù shì gěi tā zhǎo diǎn shì zuò miǎn de zài zhè ér ài yǎnTa chỉ kiếm chút việc cho ông ta làm, đỡ đứng đây chướng mắt.
这老骗子擅长见神言神 见鬼言鬼
HSK 7
0:03s
zhè lǎo piàn zi shàn cháng jiàn shén yán shén jiàn guǐ yán guǐLão già điêu toa đó có sở trường đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy,
我只要对他保持怀疑 咱们就不会都被他牵着鼻子走
HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ yào duì tā bǎo chí huái yí zán men jiù bú huì dōu bèi tā qiān zhe bí zi zǒuchỉ cần ta vẫn còn giữ lòng nghi ngờ, ông ta sẽ không thể dắt mũi tất cả chúng ta.
那老骗子 口齿伶俐得很
HSK 6
0:03s
nà lǎo piàn zi kǒu chǐ líng lì dé hěnLão già điêu toa đó miệng lưỡi lanh lợi lắm,
一见到我就成了斗鸡
HSK 6
0:03s
yī jiàn dào wǒ jiù chéng le dòu jīmỗi lần thấy ta là lại như gà chọi vậy.
郡主今天好大的火气啊
HSK 2
0:03s
jùn zhǔ jīn tiān hǎo dà de huǒ qì aHôm nay quận chúa ghê gớm quá.
时间相隔多久 当然是之前了 我又不傻
HSK 5
0:03s
shí jiān xiāng gé duō jiǔ dāng rán shì zhī qián le wǒ yòu bù shǎThời gian cách nhau bao lâu? Dĩ nhiên là trước rồi, ta đâu có ngu.
连这些画都如此惧怕 更别提会杀人了
HSK 5
0:03s
lián zhè xiē huà dōu rú cǐ jù pà gèng bié tí huì shā rén leChỉ mấy bức tranh thôi mà ông đã sợ thế, nói chi đến chuyện giết người.
对他们来说是一举两得
HSK 7
0:03s
duì tā men lái shuō shì yī jǔ liǎng déđúng là một mũi tên trúng hai đích đối với chúng.
这心机 太吓人了
HSK 7
0:03s
zhè xīn jī tài xià rén leÂm mưu này thật đáng sợ.
那也太吓人了 看来这京畿之地也不安全啊
HSK 7
0:03s
nà yě tài xià rén le kàn lái zhè jīng jī zhī dì yě bù ān quán aThế thì cũng đáng sợ quá. Xem ra vùng ven kinh thành này cũng không an toàn.
这京兆府 要是不给咱们大家伙一个交代
HSK 7
0:03s
zhè jīng zhào fǔ yào shì bù gěi zán men dà jiā huo yí gè jiāo dàiNếu phủ Kinh Triệu không cho chúng ta một lời giải thích
谁还敢出门啊 是不是 是啊 说得对啊
HSK 4
0:03s
shuí hái gǎn chū mén a shì bú shì shì a shuō dé duì acòn ai dám ra ngoài nữa, đúng không? - Đúng thế. - Nói đúng lắm.
他们今天必须给我们一个交代 必须给我们个交代
HSK 7
0:03s
tā men jīn tiān bì xū gěi wǒ men yí gè jiāo dài bì xū gěi wǒ men gè jiāo dàiHôm nay bọn họ phải cho chúng ta một lời giải thích. Phải cho chúng ta một lời giải thích.
来了个郡主啊这是 一个女人也抛头露面来验尸
HSK 3
0:03s
lái le gè jùn zhǔ a zhè shì yí gè nǚ rén yě pāo tóu lù miàn lái yàn shīSao lại là một quận chúa thế? Một nữ tử mà cũng phơi mặt ra đường khám nghiệm tử thi sao?
是啊 这必须要给我们一个说法 大家不要再挤了
HSK 5
0:03s
shì a zhè bì xū yào gěi wǒ men yí gè shuō fǎ dà jiā bú yào zài jǐ leĐúng thế, bắt buộc phải cho bọn ta một lời giải thích. Mọi người đừng chen lấn nữa.
下一个惨遭横祸的 便是你我亲近之人
HSK 7
0:03s
xià yí gè cǎn zāo hèng huò de biàn shì nǐ wǒ qīn jìn zhī rénngười gặp nạn tiếp theo chính là người thân bên cạnh chúng ta.
宁画师画功了得 有劳了 郡主谬赞
HSK 7
0:03s
níng huà shī huà gōng liǎo de yǒu láo le jùn zhǔ miù zànTài vẽ tranh của Ninh họa sư cao cường, vất vả rồi. Quận chúa quá khen.