Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "千真万确" (qiān zhēn wàn què) trong hội thoại tiếng Trung

千真万确

qiān zhēn wàn què

Chắc chắn là như vậy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
6:44
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你心里要 真是这么想就好了nǐ xīn lǐ yào zhēn shì zhè me xiǎng jiù hǎo leNếu như trong lòng cậu thực sự nghĩ như vậy thì tốt quá.
2千真万确qiān zhēn wàn quèChắc chắn là như vậy.
3我今天叫你来 就是想跟你谈谈 为人民服务的事wǒ jīn tiān jiào nǐ lái jiù shì xiǎng gēn nǐ tán tán wéi rén mín fú wù de shìHôm nay tôi gọi cậu đến đây là để nói chuyện với cậu về việc phục vụ nhân dân.

More Clips From Episode

Total 79 clips (Page 1 of 4)
我想辞职 辞职
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng cí zhí cí zhítôi muốn từ chức. Từ chức?

就是随便找个人顶罪
HSK 4
0:03s
jiù shì suí biàn zhǎo gè rén dǐng zuìnên tìm bừa một người để chịu tội thay,

就讲说那天吸毒了 脑子不清楚
HSK 7
0:03s
jiù jiǎng shuō nà tiān xī dú le nǎo zi bù qīng chǔbảo là hôm đó hút ma túy, đầu óc không tỉnh táo.

一天到晚 追着我问东问西
HSK 5
0:03s
yī tiān dào wǎn zhuī zhe wǒ wèn dōng wèn xīSuốt ngày đi theo tôi hỏi này hỏi nọ,

不要跟他们 同流合污
HSK 2
0:03s
bú yào gēn tā men tóng liú hé wūkhông trở thành kẻ xấu xa như bọn họ.

这是贵客来了呀
HSK 5
0:03s
zhè shì guì kè lái le yaKhách quý đến này.

你们两个随便坐啊 甭客气
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎng gè suí biàn zuò a béng kè qìHai người cứ ngồi tự nhiên nhé, đừng khách sáo.

所以大家多多少少 有一些情绪 得理解
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ dà jiā duō duō shǎo shǎo yǒu yī xiē qíng xù dé lǐ jiěVậy nên ít nhiều gì mọi người cũng có chút căng thẳng là điều dễ hiểu.

这话言重了 我们哪有那么大的能耐
HSK 7
0:03s
zhè huà yán zhòng le wǒ men nǎ yǒu nà me dà de néng nài[Chính quyền Nhân dân thành phố Kinh Hải] Anh nói quá rồi. Chúng tôi đâu có năng lực lớn đến vậy.

路都是自己走的嘛
HSK 6
0:03s
lù dōu shì zì jǐ zǒu de maĐường là do tự mình đi mà.

不一定啊 它就咻的一下 就给你翻出来了
HSK 5
0:03s
bù yí dìng a tā jiù xiū de yī xià jiù gěi nǐ fān chū lái lethì chưa chắc đâu. Nó cứ tự nhiên bật ra thế là nhớ thôi.

那我们请教请教
HSK 5
0:03s
nà wǒ men qǐng jiào qǐng jiàoVậy chúng tôi xin phép hỏi anh vài câu.

靠边停一下 给我买瓶水去 好的 好的
HSK 4
0:03s
kào biān tíng yī xià gěi wǒ mǎi píng shuǐ qù hǎo de hǎo dedừng xe bên lề đường, đi mua cho tôi chai nước. Vâng, vâng.

我就怕他讲话 没轻没重的 给我惹麻烦
HSK 7
0:03s
wǒ jiù pà tā jiǎng huà méi qīng méi zhòng de gěi wǒ rě má fánTôi chỉ sợ cậu ta ăn nói lung tung gây rắc rối cho tôi.

知遇之恩哪 又这么大个领导
HSK 5
0:03s
zhī yù zhī ēn nǎ yòu zhè me dà gè lǐng dǎoƠn tri ngộ đó. Có một lãnh đạo lớn như vậy

看得起你 这多不容易啊
HSK 6
0:03s
kàn de qǐ nǐ zhè duō bù róng yì acoi trọng mình, đâu phải chuyện dễ dàng?

所以这人哪 不能总考虑自己
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ zhè rén nǎ bù néng zǒng kǎo lǜ zì jǐVậy nên con người không thể lúc nào cũng chỉ nghĩ cho mình.

我不得不承认啊 京海确实有一批人
HSK 5
0:03s
wǒ bù dé bù chéng rèn a jīng hǎi què shí yǒu yī pī rénTôi không thể không thừa nhận, đúng là ở Kinh Hải có một đám người

权当闲谈消遣 好不好
HSK 7
0:03s
quán dāng xián tán xiāo qiǎn hǎo bù hǎoCứ coi như là chuyện phiếm, được không?

您放心 这个我们知道
HSK 3
0:03s
nín fàng xīn zhè ge wǒ men zhī dàoAnh yên tâm đi, điều này chúng tôi hiểu.