Cách dùng "求您高抬贵手" (qiú nín gāo tái guì shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
求您高抬贵手
qiú nín gāo tái guì shǒu
để xin anh giơ cao đánh khẽ ngay.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
9:55
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我猜啊 马上就会有人 给您打电话来 | wǒ cāi a mǎ shàng jiù huì yǒu rén gěi nín dǎ diàn huà lái | Tôi đoán là sẽ có người gọi cho anh |
| 2▶ | 求您高抬贵手 | qiú nín gāo tái guì shǒu | để xin anh giơ cao đánh khẽ ngay. |
| 3 | 孟德海不会求饶的 高启强会的呀 | mèng dé hǎi bú huì qiú ráo de gāo qǐ qiáng huì de ya | Mạnh Đức Hải sẽ không xin tha đâu. Nhưng Cao Khải Cường thì có. |
More Clips From Episode
Total 79 clips (Page 2 of 4)
HSK 5
0:03s
zhào shì zhǎng qīn zì gěi bàn xià lái de máng qián máng hòu deThị trưởng Triệu đã đích thân giải quyết. Bận bịu trước sau

HSK 7
0:03s
dōu kuài bǎ zhè xiàng mù tuō huáng le hòu lái bù dé yǐ alàm cho dự án sắp đổ sông đổ bể luôn rồi. Sau đó bất đắc dĩ

HSK 5
0:03s
qí shí wǒ shuō le zhè me duō xiǎng biǎo dá de shì shén me neThực ra tôi nói nhiều như vậy là muốn biểu đạt điều gì?

HSK 4
0:03s
tā nà xìng gé zhè jǐ nián méi shǎo zāo zuìTính nó như thế, bao năm qua đắc tội với không ít người,

HSK 7
0:03s
nǐ jiù bú yào zài gěi tā xuě shàng jiā shuāng lecậu đừng có thêm dầu vào lửa cho nó nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ kāi fā shāng jiù bù dé bù zài yí cì dì qǐng kè sòng lǐVậy nên bên phụ trách dự án không thể không mời ăn cơm, biếu quà cáp lần nữa,

HSK 7
0:03s
gōng chéng yī bǐ qián yòng diàn fāng àn àn dù chén cāng zhè yàn shōu de shí hòuCông trình đã nộp một khoản rồi, phương án sử dụng điện không giống như trên giấy tờ, lúc nghiệm thu

HSK 3
0:03s
dōu shuō le shuō le jiù chà bǎ yǒu zuì liǎng gè zìĐã nói hết chưa? Nói rồi ạ. Chỉ thiếu điều gán hai chữ có tội

HSK 7
0:03s
zhè jīng hǎi de tiān zhēn shì shuō biàn jiù biàn ya[Lễ kỷ niệm mười năm thành lập Công ty Công nghiệp Điện lực Kinh Hải Nhà hàng hải sản Tân Nguyệt] Thời tiết ở Kinh Hải thay đổi thất thường thật đấy.

HSK 3
0:03s
huí qù ba wǒ gēn nǐ yī kuài ér guò qù zhǎo wǒ deVề đi. Tôi đi cùng anh qua đó. Tìm tôi.

HSK 6
0:03s
yī wǎn shàng jìng gù zhe hē jiǔ le shén me yě méi chīCả buổi tối chỉ uống mỗi rượu, chưa ăn gì cả,







