Cách dùng "一宿一宿的不睡觉" (yī xiǔ yī xiǔ de bù shuì jiào) trong hội thoại tiếng Trung
一宿一宿的不睡觉
mấy đêm liền không ngủ rồi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
24:57
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在医院一直陪着咱妈 | zài yī yuàn yì zhí péi zhe zán mā | bố ở viện với mẹ suốt, |
| 2▶ | 一宿一宿的不睡觉 | yī xiǔ yī xiǔ de bù shuì jiào | mấy đêm liền không ngủ rồi, |
| 3 | 也不知道他在想些什么 这岁数这么熬哪受得了 | yě bù zhī dào tā zài xiǎng xiē shén me zhè suì shù zhè me áo nǎ shòu dé le | cũng không biết bố đang nghĩ gì nữa. Tuổi này mà thức vậy thì sao chịu nổi, |
More Clips From Episode
Total 79 clips (Page 2 of 4)
HSK 5
0:03s
zhào shì zhǎng qīn zì gěi bàn xià lái de máng qián máng hòu deThị trưởng Triệu đã đích thân giải quyết. Bận bịu trước sau

HSK 7
0:03s
dōu kuài bǎ zhè xiàng mù tuō huáng le hòu lái bù dé yǐ alàm cho dự án sắp đổ sông đổ bể luôn rồi. Sau đó bất đắc dĩ

HSK 5
0:03s
qí shí wǒ shuō le zhè me duō xiǎng biǎo dá de shì shén me neThực ra tôi nói nhiều như vậy là muốn biểu đạt điều gì?

HSK 4
0:03s
tā nà xìng gé zhè jǐ nián méi shǎo zāo zuìTính nó như thế, bao năm qua đắc tội với không ít người,

HSK 7
0:03s
nǐ jiù bú yào zài gěi tā xuě shàng jiā shuāng lecậu đừng có thêm dầu vào lửa cho nó nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ kāi fā shāng jiù bù dé bù zài yí cì dì qǐng kè sòng lǐVậy nên bên phụ trách dự án không thể không mời ăn cơm, biếu quà cáp lần nữa,

HSK 7
0:03s
gōng chéng yī bǐ qián yòng diàn fāng àn àn dù chén cāng zhè yàn shōu de shí hòuCông trình đã nộp một khoản rồi, phương án sử dụng điện không giống như trên giấy tờ, lúc nghiệm thu

HSK 3
0:03s
dōu shuō le shuō le jiù chà bǎ yǒu zuì liǎng gè zìĐã nói hết chưa? Nói rồi ạ. Chỉ thiếu điều gán hai chữ có tội

HSK 7
0:03s
zhè jīng hǎi de tiān zhēn shì shuō biàn jiù biàn ya[Lễ kỷ niệm mười năm thành lập Công ty Công nghiệp Điện lực Kinh Hải Nhà hàng hải sản Tân Nguyệt] Thời tiết ở Kinh Hải thay đổi thất thường thật đấy.

HSK 3
0:03s
huí qù ba wǒ gēn nǐ yī kuài ér guò qù zhǎo wǒ deVề đi. Tôi đi cùng anh qua đó. Tìm tôi.

HSK 6
0:03s
yī wǎn shàng jìng gù zhe hē jiǔ le shén me yě méi chīCả buổi tối chỉ uống mỗi rượu, chưa ăn gì cả,







