Cách dùng "这是贵客来了呀" (zhè shì guì kè lái le ya) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìguìláileya

Khách quý đến này.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
2:04
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你们两清了nǐ men liǎng qīng leHai người không còn mắc nợ gì nhau nữa.
2这是贵客来了呀zhè shì guì kè lái le yaKhách quý đến này.
3哪里 我们来找市领导 核实点情况nǎ lǐ wǒ men lái zhǎo shì lǐng dǎo hé shí diǎn qíng kuàngĐâu có, chúng tôi đến tìm lãnh đạo thành phố để xác thực một vài chuyện.

More Clips From Episode

Total 79 clips (Page 2 of 4)
都快把这项目拖黄了 后来不得已啊
HSK 7
0:03s
dōu kuài bǎ zhè xiàng mù tuō huáng le hòu lái bù dé yǐ alàm cho dự án sắp đổ sông đổ bể luôn rồi. Sau đó bất đắc dĩ

其实我说了这么多 想表达的是什么呢
HSK 5
0:03s
qí shí wǒ shuō le zhè me duō xiǎng biǎo dá de shì shén me neThực ra tôi nói nhiều như vậy là muốn biểu đạt điều gì?

不不不 别价
HSK 1
0:03s
bù bù bù bié jiàKhông, không, đừng vậy.

千真万确
HSK 2
0:03s
qiān zhēn wàn quèChắc chắn là như vậy.

就应该通力合作
HSK 3
0:03s
jiù yīng gāi tōng lì hé zuònên hợp tác với nhau,

他那性格 这几年没少遭罪
HSK 4
0:03s
tā nà xìng gé zhè jǐ nián méi shǎo zāo zuìTính nó như thế, bao năm qua đắc tội với không ít người,

你就不要再给他 雪上加霜了
HSK 7
0:03s
nǐ jiù bú yào zài gěi tā xuě shàng jiā shuāng lecậu đừng có thêm dầu vào lửa cho nó nữa.

我是编了个理由 才来看您哪
HSK 6
0:03s
wǒ shì biān le gè lǐ yóu cái lái kàn nín nǎCháu đã phải viện cớ để đến thăm chú.

你扯胳膊我扯你腿的了
HSK 7
0:03s
nǐ chě gē bó wǒ chě nǐ tuǐ de leđấu đá cắn xé nhau nữa.

所以开发商就不得不 再一次地请客送礼
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ kāi fā shāng jiù bù dé bù zài yí cì dì qǐng kè sòng lǐVậy nên bên phụ trách dự án không thể không mời ăn cơm, biếu quà cáp lần nữa,

实际啊 又是另一套
HSK 4
0:03s
shí jì a yòu shì lìng yī tàonhưng thực tế thì lại khác.

工程一笔钱 用电方案暗度陈仓 这验收的时候
HSK 7
0:03s
gōng chéng yī bǐ qián yòng diàn fāng àn àn dù chén cāng zhè yàn shōu de shí hòuCông trình đã nộp một khoản rồi, phương án sử dụng điện không giống như trên giấy tờ, lúc nghiệm thu

一顿操作猛如虎啊
HSK 7
0:03s
yī dùn cāo zuò měng rú hǔ aMột loạt các thao tác dữ dội thật.

都说了 说了 就差把有罪两个字
HSK 3
0:03s
dōu shuō le shuō le jiù chà bǎ yǒu zuì liǎng gè zìĐã nói hết chưa? Nói rồi ạ. Chỉ thiếu điều gán hai chữ có tội

求您高抬贵手
HSK 6
0:03s
qiú nín gāo tái guì shǒuđể xin anh giơ cao đánh khẽ ngay.

这京海的天 真是说变就变呀
HSK 7
0:03s
zhè jīng hǎi de tiān zhēn shì shuō biàn jiù biàn ya[Lễ kỷ niệm mười năm thành lập Công ty Công nghiệp Điện lực Kinh Hải Nhà hàng hải sản Tân Nguyệt] Thời tiết ở Kinh Hải thay đổi thất thường thật đấy.

回去吧 我跟你一块儿过去 找我的
HSK 3
0:03s
huí qù ba wǒ gēn nǐ yī kuài ér guò qù zhǎo wǒ deVề đi. Tôi đi cùng anh qua đó. Tìm tôi.

给我来一份跟这一样的 好
HSK 4
0:03s
gěi wǒ lái yī fèn gēn zhè yī yàng de hǎoCho tôi một suất giống như vậy. Được.

一晚上净顾着喝酒了 什么也没吃
HSK 6
0:03s
yī wǎn shàng jìng gù zhe hē jiǔ le shén me yě méi chīCả buổi tối chỉ uống mỗi rượu, chưa ăn gì cả,

张彪不待见我
HSK 1
0:03s
zhāng biāo bù dài jiàn wǒTrương Bưu không ưa tôi,