Cách dùng "跟我无关 毫不知情" (gēn wǒ wú guān háo bù zhī qíng) trong hội thoại tiếng Trung
跟我无关 毫不知情
Không liên quan đến tôi. Không biết gì hết?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
14:58
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那也就是听说了 跟你无关啊 | nà yě jiù shì tīng shuō le gēn nǐ wú guān a | Thì cũng chỉ là nghe nói thôi. Không liên quan đến anh sao? |
| 2▶ | 跟我无关 毫不知情 | gēn wǒ wú guān háo bù zhī qíng | Không liên quan đến tôi. Không biết gì hết? |
| 3 | 毫不知情 从未参与 从未参与 | háo bù zhī qíng cóng wèi cān yù cóng wèi cān yù | Không biết gì hết. Chưa từng tham gia vào? Chưa từng tham gia vào. |
More Clips From Episode
Total 79 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s
jiù jiǎng shuō nà tiān xī dú le nǎo zi bù qīng chǔbảo là hôm đó hút ma túy, đầu óc không tỉnh táo.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men liǎng gè suí biàn zuò a béng kè qìHai người cứ ngồi tự nhiên nhé, đừng khách sáo.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ dà jiā duō duō shǎo shǎo yǒu yī xiē qíng xù dé lǐ jiěVậy nên ít nhiều gì mọi người cũng có chút căng thẳng là điều dễ hiểu.

HSK 7
0:03s
zhè huà yán zhòng le wǒ men nǎ yǒu nà me dà de néng nài[Chính quyền Nhân dân thành phố Kinh Hải] Anh nói quá rồi. Chúng tôi đâu có năng lực lớn đến vậy.

HSK 5
0:03s
bù yí dìng a tā jiù xiū de yī xià jiù gěi nǐ fān chū lái lethì chưa chắc đâu. Nó cứ tự nhiên bật ra thế là nhớ thôi.

HSK 4
0:03s
kào biān tíng yī xià gěi wǒ mǎi píng shuǐ qù hǎo de hǎo dedừng xe bên lề đường, đi mua cho tôi chai nước. Vâng, vâng.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù pà tā jiǎng huà méi qīng méi zhòng de gěi wǒ rě má fánTôi chỉ sợ cậu ta ăn nói lung tung gây rắc rối cho tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ zhè rén nǎ bù néng zǒng kǎo lǜ zì jǐVậy nên con người không thể lúc nào cũng chỉ nghĩ cho mình.

HSK 5
0:03s
wǒ bù dé bù chéng rèn a jīng hǎi què shí yǒu yī pī rénTôi không thể không thừa nhận, đúng là ở Kinh Hải có một đám người








