Cách dùng "被狠狠训斥了一顿 还禁了足" (bèi hěn hěn xùn chì le yī dùn hái jìn le zú) trong hội thoại tiếng Trung
被狠狠训斥了一顿 还禁了足
ta bị mắng tơi bời, còn bị cấm túc nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
25:15
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 非召私入后宫内院 | fēi zhào sī rù hòu gōng nèi yuàn | chưa được triệu mà tự ý vào hậu cung, |
| 2▶ | 被狠狠训斥了一顿 还禁了足 | bèi hěn hěn xùn chì le yī dùn hái jìn le zú | ta bị mắng tơi bời, còn bị cấm túc nữa. |
| 3 | 太史丞就不好奇自己救的人是谁吗? | tài shǐ chéng jiù bù hǎo qí zì jǐ jiù de rén shì shuí ma ? | Thái sử thừa không tò mò mình đã cứu ai sao? |
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
kū kū tí tí zhēn sǎo xìng wǒ lái péi láng jūnKhóc lóc ỉ ôi làm cụt cả hứng. Để ta hầu hạ lang quân.

HSK 7
0:03s
shuí zhī dào nǐ nà wán yì ér shì zhēn de hái shì jiǎ de ?Ai biết thứ đó là thật hay giả.

HSK 1
0:03s
- nǐ zěn me lái le ? - chū shì le- Tả nhai sứ. Sao huynh lại đến đây? - Có chuyện rồi.

HSK 6
0:03s
gù xiōng zài nǎ lǐ kàn dào de mǎ chē ? dài wǒ qù kàn kàn suí wǒ láiCố huynh thấy xe ngựa ở đâu? Dẫn ta đi xem. Đi theo ta.

HSK 4
0:03s
qián nǐ ná zǒu nǐ jiù dāng méi yǒu kàn jiàn wǒ xíng bù xíng ?Ta đưa ngài tiền, ngài xem như chưa từng thấy ta nhé?

HSK 3
0:03s
nǐ jiù fàng wǒ yī mǎ ba nín gāo tái guì shǒuNgài nới tay tha cho ta đi. Ngài giơ cao đánh khẽ.

HSK 6
0:03s
qián cháo de guān wǒ bù liǎo jiě jiē xià lái gāi zěn me bàn ?Ta không biết rõ về quan lại trên triều. Tiếp theo nên làm gì?

HSK 5
0:03s
wǒ qù zhuī shí méi zhàn wěn bù xiǎo xīn cóng lóu tī shàng gǔn le xià qùTa đuổi theo, đứng chưa vững, bất cẩn ngã khỏi cầu thang.

HSK 5
0:03s
zhuàng jiàn nǐ yì wài luò shuǐ jiù le nǐ yī mìngbắt gặp con rơi xuống nước nên đã cứu con đấy.

HSK 3
0:03s
xiàn zhǔ yì zhí zhè me kàn zhe wǒ jiù huà bù xià qù leHuyện chúa cứ nhìn như vậy là ta không vẽ nổi nữa đâu.

HSK 7
0:03s
dàn nà xiē kè rén wǒ dōu shì zhú yī wèn guò de bù kě néng shuō huǎngNhưng ta đã hỏi từng người khách một, họ không nói dối.








