Cách dùng "被狠狠训斥了一顿 还禁了足" (bèi hěn hěn xùn chì le yī dùn hái jìn le zú) trong hội thoại tiếng Trung
被狠狠训斥了一顿 还禁了足
ta bị mắng tơi bời, còn bị cấm túc nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
25:15
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 非召私入后宫内院 | fēi zhào sī rù hòu gōng nèi yuàn | chưa được triệu mà tự ý vào hậu cung, |
| 2▶ | 被狠狠训斥了一顿 还禁了足 | bèi hěn hěn xùn chì le yī dùn hái jìn le zú | ta bị mắng tơi bời, còn bị cấm túc nữa. |
| 3 | 太史丞就不好奇自己救的人是谁吗? | tài shǐ chéng jiù bù hǎo qí zì jǐ jiù de rén shì shuí ma ? | Thái sử thừa không tò mò mình đã cứu ai sao? |
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s
nǐ yào de zhèng jù wǒ zhǎo dào le zài suí wǒ zǒu yī tàng baLư gián nghị, ta tìm được chứng cứ mà ông đòi rồi. Đi tiếp với ta một chuyến nào.