Cách dùng "从未听过 好大的胆子" (cóng wèi tīng guò hǎo dà de dǎn zi) trong hội thoại tiếng Trung
从未听过 好大的胆子
cóng wèi tīng guò hǎo dà de dǎn zi
Chưa nghe bao giờ. To gan lớn mật.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
5:09
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 圣上钦赐麟符在此 见符如见圣上 让开 | shèng shàng qīn cì lín fú zài cǐ jiàn fú rú jiàn shèng shàng ràng kāi | Lân phù do Thánh thượng ban. Thấy nó như thấy Thánh thượng. Tránh ra! |
| 2▶ | 从未听过 好大的胆子 | cóng wèi tīng guò hǎo dà de dǎn zi | Chưa nghe bao giờ. To gan lớn mật. |
| 3 | 上 | shàng | Xông lên! |
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
kū kū tí tí zhēn sǎo xìng wǒ lái péi láng jūnKhóc lóc ỉ ôi làm cụt cả hứng. Để ta hầu hạ lang quân.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shuí zhī dào nǐ nà wán yì ér shì zhēn de hái shì jiǎ de ?Ai biết thứ đó là thật hay giả.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
- nǐ zěn me lái le ? - chū shì le- Tả nhai sứ. Sao huynh lại đến đây? - Có chuyện rồi.

HSK 6
0:03s
gù xiōng zài nǎ lǐ kàn dào de mǎ chē ? dài wǒ qù kàn kàn suí wǒ láiCố huynh thấy xe ngựa ở đâu? Dẫn ta đi xem. Đi theo ta.

HSK 4
0:03s
qián nǐ ná zǒu nǐ jiù dāng méi yǒu kàn jiàn wǒ xíng bù xíng ?Ta đưa ngài tiền, ngài xem như chưa từng thấy ta nhé?

HSK 3
0:03s
nǐ jiù fàng wǒ yī mǎ ba nín gāo tái guì shǒuNgài nới tay tha cho ta đi. Ngài giơ cao đánh khẽ.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
qián cháo de guān wǒ bù liǎo jiě jiē xià lái gāi zěn me bàn ?Ta không biết rõ về quan lại trên triều. Tiếp theo nên làm gì?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ qù zhuī shí méi zhàn wěn bù xiǎo xīn cóng lóu tī shàng gǔn le xià qùTa đuổi theo, đứng chưa vững, bất cẩn ngã khỏi cầu thang.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
zhuàng jiàn nǐ yì wài luò shuǐ jiù le nǐ yī mìngbắt gặp con rơi xuống nước nên đã cứu con đấy.

HSK 3
0:03s
xiàn zhǔ yì zhí zhè me kàn zhe wǒ jiù huà bù xià qù leHuyện chúa cứ nhìn như vậy là ta không vẽ nổi nữa đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn nà xiē kè rén wǒ dōu shì zhú yī wèn guò de bù kě néng shuō huǎngNhưng ta đã hỏi từng người khách một, họ không nói dối.