Cách dùng "从未听过 好大的胆子" (cóng wèi tīng guò hǎo dà de dǎn zi) trong hội thoại tiếng Trung
从未听过 好大的胆子
Chưa nghe bao giờ. To gan lớn mật.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:05
shèng shàng qīn cì lín fú zài cǐ jiàn fú rú jiàn shèng shàng ràng kāi
圣上钦赐麟符在此 见符如见圣上 让开
“Lân phù do Thánh thượng ban. Thấy nó như thấy Thánh thượng. Tránh ra!”
LINE 0205:09
PLAYING SCENEcóng wèi tīng guò hǎo dà de dǎn zi
从未听过 好大的胆子
“Chưa nghe bao giờ. To gan lớn mật.”
LINE 0305:22
shàng上
“Xông lên!”
Show Information