Cách dùng "从未听过 好大的胆子" (cóng wèi tīng guò hǎo dà de dǎn zi) trong hội thoại tiếng Trung
从未听过 好大的胆子
cóng wèi tīng guò hǎo dà de dǎn zi
Chưa nghe bao giờ. To gan lớn mật.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
5:09
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 圣上钦赐麟符在此 见符如见圣上 让开 | shèng shàng qīn cì lín fú zài cǐ jiàn fú rú jiàn shèng shàng ràng kāi | Lân phù do Thánh thượng ban. Thấy nó như thấy Thánh thượng. Tránh ra! |
| 2▶ | 从未听过 好大的胆子 | cóng wèi tīng guò hǎo dà de dǎn zi | Chưa nghe bao giờ. To gan lớn mật. |
| 3 | 上 | shàng | Xông lên! |
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s
nǐ yào de zhèng jù wǒ zhǎo dào le zài suí wǒ zǒu yī tàng baLư gián nghị, ta tìm được chứng cứ mà ông đòi rồi. Đi tiếp với ta một chuyến nào.