Cách dùng "都查过了 没看到画像上的人" (dōu chá guò le méi kàn dào huà xiàng shàng de rén) trong hội thoại tiếng Trung
都查过了 没看到画像上的人
kiểm tra cả rồi, không thấy kẻ trong tranh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
29:30
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 除了早上那阵子 今日出入的人不算多 | chú le zǎo shàng nà zhèn zi jīn rì chū rù de rén bù suàn duō | Ngoài lúc sáng sớm ra, hôm nay không nhiều người ra vào, |
| 2▶ | 都查过了 没看到画像上的人 | dōu chá guò le méi kàn dào huà xiàng shàng de rén | kiểm tra cả rồi, không thấy kẻ trong tranh. |
| 3 | 大人 这哪儿来的? | dà rén zhè nǎ ér lái de ? | - Đại nhân! - Đại nhân! Cái này ở đâu ra? |
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
kū kū tí tí zhēn sǎo xìng wǒ lái péi láng jūnKhóc lóc ỉ ôi làm cụt cả hứng. Để ta hầu hạ lang quân.

HSK 7
0:03s
shuí zhī dào nǐ nà wán yì ér shì zhēn de hái shì jiǎ de ?Ai biết thứ đó là thật hay giả.

HSK 1
0:03s
- nǐ zěn me lái le ? - chū shì le- Tả nhai sứ. Sao huynh lại đến đây? - Có chuyện rồi.

HSK 6
0:03s
gù xiōng zài nǎ lǐ kàn dào de mǎ chē ? dài wǒ qù kàn kàn suí wǒ láiCố huynh thấy xe ngựa ở đâu? Dẫn ta đi xem. Đi theo ta.

HSK 4
0:03s
qián nǐ ná zǒu nǐ jiù dāng méi yǒu kàn jiàn wǒ xíng bù xíng ?Ta đưa ngài tiền, ngài xem như chưa từng thấy ta nhé?

HSK 3
0:03s
nǐ jiù fàng wǒ yī mǎ ba nín gāo tái guì shǒuNgài nới tay tha cho ta đi. Ngài giơ cao đánh khẽ.

HSK 6
0:03s
qián cháo de guān wǒ bù liǎo jiě jiē xià lái gāi zěn me bàn ?Ta không biết rõ về quan lại trên triều. Tiếp theo nên làm gì?

HSK 5
0:03s
wǒ qù zhuī shí méi zhàn wěn bù xiǎo xīn cóng lóu tī shàng gǔn le xià qùTa đuổi theo, đứng chưa vững, bất cẩn ngã khỏi cầu thang.

HSK 5
0:03s
zhuàng jiàn nǐ yì wài luò shuǐ jiù le nǐ yī mìngbắt gặp con rơi xuống nước nên đã cứu con đấy.

HSK 3
0:03s
xiàn zhǔ yì zhí zhè me kàn zhe wǒ jiù huà bù xià qù leHuyện chúa cứ nhìn như vậy là ta không vẽ nổi nữa đâu.

HSK 6
0:03s








