Cách dùng "- 你怎么来了? - 出事了" (- nǐ zěn me lái le ? - chū shì le) trong hội thoại tiếng Trung
- 你怎么来了? - 出事了
- Tả nhai sứ. Sao huynh lại đến đây? - Có chuyện rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
12:20
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | - 顾司直 - 左街使 | - gù sī zhí - zuǒ jiē shǐ | Cố tư trực. - Tả nhai sứ. Sao huynh lại đến đây? - Có chuyện rồi. |
| 2▶ | - 你怎么来了? - 出事了 | - nǐ zěn me lái le ? - chū shì le | - Tả nhai sứ. Sao huynh lại đến đây? - Có chuyện rồi. |
| 3 | 县主 | xiàn zhǔ | Huyện chúa! |
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s
nǐ yào de zhèng jù wǒ zhǎo dào le zài suí wǒ zǒu yī tàng baLư gián nghị, ta tìm được chứng cứ mà ông đòi rồi. Đi tiếp với ta một chuyến nào.