Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "轻轻推我一下就好了" (qīng qīng tuī wǒ yī xià jiù hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

轻轻推我一下就好了

qīng qīng tuī wǒ yī xià jiù hǎo le

Đẩy nhẹ ta một cái là được.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
8:42
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1别怕bié pàĐừng sợ.
2轻轻推我一下就好了qīng qīng tuī wǒ yī xià jiù hǎo leĐẩy nhẹ ta một cái là được.
3- 快点 - 快点 把所有女孩全叫出来 快点- kuài diǎn - kuài diǎn bǎ suǒ yǒu nǚ hái quán jiào chū lái kuài diǎnNhanh lên. Gọi tất cả các cô nương ra! Mau lên!

More Clips From Episode

Total 41 clips (Page 1 of 3)
哭哭啼啼 真扫兴 我来陪郎君
HSK 7
0:03s
kū kū tí tí zhēn sǎo xìng wǒ lái péi láng jūnKhóc lóc ỉ ôi làm cụt cả hứng. Để ta hầu hạ lang quân.
郎君答错了 该罚
HSK 5
0:03s
láng jūn dá cuò le gāi fáTrả lời sai rồi. Phải phạt.
从未听过 好大的胆子
HSK 6
0:03s
cóng wèi tīng guò hǎo dà de dǎn ziChưa nghe bao giờ. To gan lớn mật.
没有文书 不太好办啊
HSK 3
0:03s
méi yǒu wén shū bù tài hǎo bàn aKhông có văn thư thì hơi khó.
谁知道你那玩意儿是真的还是假的?
HSK 7
0:03s
shuí zhī dào nǐ nà wán yì ér shì zhēn de hái shì jiǎ de ?Ai biết thứ đó là thật hay giả.
- 跟我来 - 下次再玩
HSK 2
0:03s
- gēn wǒ lái - xià cì zài wán- Đi theo ta. - Để lần sau lại chơi.
- 你怎么来了? - 出事了
HSK 1
0:03s
- nǐ zěn me lái le ? - chū shì le- Tả nhai sứ. Sao huynh lại đến đây? - Có chuyện rồi.
顾兄在哪里看到的马车?带我去看看 随我来
HSK 6
0:03s
gù xiōng zài nǎ lǐ kàn dào de mǎ chē ? dài wǒ qù kàn kàn suí wǒ láiCố huynh thấy xe ngựa ở đâu? Dẫn ta đi xem. Đi theo ta.
钱你拿走 你就当没有看见我 行不行?
HSK 4
0:03s
qián nǐ ná zǒu nǐ jiù dāng méi yǒu kàn jiàn wǒ xíng bù xíng ?Ta đưa ngài tiền, ngài xem như chưa từng thấy ta nhé?
你就放我一马吧 您高抬贵手
HSK 3
0:03s
nǐ jiù fàng wǒ yī mǎ ba nín gāo tái guì shǒuNgài nới tay tha cho ta đi. Ngài giơ cao đánh khẽ.
伶牙俐齿 又算得一笔好账
HSK 4
0:03s
líng yá lì chǐ yòu suàn dé yī bǐ hǎo zhàngVừa khéo miệng vừa giỏi tính toán.
来一口 暖暖身子
HSK 7
0:03s
lái yī kǒu nuǎn nuǎn shēn ziLàm một ngụm cho ấm người.
前朝的官我不了解 接下来该怎么办?
HSK 6
0:03s
qián cháo de guān wǒ bù liǎo jiě jiē xià lái gāi zěn me bàn ?Ta không biết rõ về quan lại trên triều. Tiếp theo nên làm gì?
我一把老骨头 先回去睡了
HSK 3
0:03s
wǒ yī bǎ lǎo gú tou xiān huí qù shuì leTa tuổi già sức yếu, về ngủ trước đây.
我去追时没站稳 不小心从楼梯上滚了下去
HSK 5
0:03s
wǒ qù zhuī shí méi zhàn wěn bù xiǎo xīn cóng lóu tī shàng gǔn le xià qùTa đuổi theo, đứng chưa vững, bất cẩn ngã khỏi cầu thang.
我年纪大了 记不清了
HSK 6
0:03s
wǒ nián jì dà le jì bù qīng leTa lớn tuổi rồi, không nhớ rõ nữa.
撞见你意外落水 救了你一命
HSK 5
0:03s
zhuàng jiàn nǐ yì wài luò shuǐ jiù le nǐ yī mìngbắt gặp con rơi xuống nước nên đã cứu con đấy.
县主一直这么看着 我就画不下去了
HSK 3
0:03s
xiàn zhǔ yì zhí zhè me kàn zhe wǒ jiù huà bù xià qù leHuyện chúa cứ nhìn như vậy là ta không vẽ nổi nữa đâu.
被狠狠训斥了一顿 还禁了足
HSK 6
0:03s
bèi hěn hěn xùn chì le yī dùn hái jìn le zúta bị mắng tơi bời, còn bị cấm túc nữa.
但那些客人我都是逐一问过的 不可能说谎
HSK 7
0:03s
dàn nà xiē kè rén wǒ dōu shì zhú yī wèn guò de bù kě néng shuō huǎngNhưng ta đã hỏi từng người khách một, họ không nói dối.